Examples of using Please in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hit đầu tiên của The Beatles“ Please, Please Me” dành được thứ hạng cao sau tour diễn đó.
May I ask you please, not to cross your legs?” ông đề nghị trong lúc hai người ngồi đối diện nhau.
To view it please enter your password below: Password: Hãy đánh giá bài viết của chúng tôi Tota….
Hai tập sách nhỏ, Fires và If It Please You thể hiện kết quả của quá trình này.
Please order me the steak and potatoes.
hãy cố gắng sử dụng các cụm từ Please, Thank you.
hãy vui vẻ và nói“ Please repeat the question”.
Bộ phim là một cái nhìn về sự nghiệp âm nhạc của nhạc sĩ James Brown bắt đầu với bài hát hit đầu tiên của ông," Please, Please, Please" vào năm 1956.
bạn sẽ thấy thông báo Please Wait ở giữa màn hình.
Bộ phim là một cái nhìn về sự nghiệp âm nhạc của nhạc sĩ James Brown bắt đầu với bài hát hit đầu tiên của ông," Please, Please, Please" vào năm 1956.
Đây là một truyện trong tập Will you please be quiet, please của Raymond Carver.
Skeleton crew Số người/ nhân sự tối thiểu để vận hành và duy trì một dịch vụ/ doanh nghiệp Can you please come to the office this weekend?
Bạn sẽ thấy một thông báo“ Installing program, Please wait” nó yêu cầu bạn đợi vài giây để cài đặt chương trình,
Cuối cùng, trong mục Please type the code shown,
Please không quá làm sạch các khu vực điều trị trong vòng 30 ngày sau khi sử dụng thiết bị này( làm sạch đơn giản là OK),
yeah/ Please, xanny make it go away'- Uzi hát với giọng bi thảm, pha với một chút lo âu ở cuối verse đầu tiên.
những ca khúc có ca từ lãng mạn như Please forgive me, I Can' t Stop
then please go to the German Shepherd Rescues Tab in the menu bar above and select a Rescue in your area.
I want to hold your hand và Please please me.