Examples of using Plenty in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
có thể nộp đơn xin các điều kiện cho phép họ thực hiện công việc thời vụ trong tối đa 6 tuần ở vùng Bay of Plenty.
bao bọc bởi những vùng biển trong xanh của Vịnh Plenty.
nói bà cũng bắt đầu thấy một xu hướng mới trong đó các cô gái hiện nay đang được chiêu mộ qua các trang mạng hẹn hò như Plenty of Fish và Tinder.
Trên đảo Trắng, Núi lửa Whakaari trên Đảo Trắng trong Vịnh Plenty cách bờ biển đảo Bắc khoảng 50km về phía Đông thuộc New Zealand đã bất ngờ phun trào vào ngày 9 tháng 12 năm 2019 lúc 2:
Bay of Plenty, New Zealand Tên khác Tem Học vấn Wesley College,
Good& Plenty, Heath, Kit Kat,
Good& Plenty, Heath, Kit Kat,
Plenty nhiều.
Và có plenty more!
Thông tin Peace& Plenty.
I Got Plenty Of Nuttin.
Lời bài hát: Pastures Of Plenty.
Bảng giá Peace& Plenty.
Cách sử dụng Plenty of.
Thông tin Peace& Plenty.
Rotorua và nội địa Bay of Plenty.
Cách sử dụng Plenty of.
Các khách sạn ở Lower Plenty.
Thông tin Peace& Plenty.
Chính sách của Peace& Plenty.