Examples of using Podgorica in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
một phần khu đô thị của thành phố Podgorica.
Sinh ra ở Podgorica, con trai của cựu cầu thủ Partizan Zoran Batrović,
một bàn thắng bổ sung tại Sân vận động Thành phố Podgorica, mặc dù trong trận thua 2- 5 trước Moldova.
PODGORICA, Montenegro( AP)- Quân đội Mỹ hiện đang điều hành một đài radar ở Thổ Nhĩ Kỳ, có thể giúp bảo vệ Âu
Ai bay đến Podgorica.
Cách phát âm Podgorica.
Chuyến bay đến Podgorica.
Thủ đô là Podgorica.
Bắt gặp ở Podgorica.
Tên Podgorica được dùng từ năm 1326.
Podgorica là 41 km từ căn hộ Radulovic.
Thủ đô và thành phố lớn nhất là Podgorica.
Mười giờ làm đẹp từ Podgorica đến Belgrade.
Thông tin về sân bay Podgorica.
Thành phố lân cận và các làng: Podgorica.
Thủ đô và thành phố lớn nhất là Podgorica.
Thủ đô và thành phố lớn nhất là Podgorica.
Sân vận động Podgorica City( bóng đá).
Trước đây Podgorica từng được gọi là Titograd.
Năm 1992Thành phố đã được trả lại tên Podgorica.