Examples of using Pollard in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Brazil và Úc; và Pollard Banknote, với các cơ sở sản xuất ở Mỹ và Canada.
Brazil và Úc; và Pollard Banknote, với các cơ sở sản xuất ở Mỹ và Canada.
Ông Pollard phải ở lại Mỹ trong năm năm, nhưng luật sư của ông nói
Nói rằng" Old Woodenhead"( Đầu gỗ già) là biệt danh chỉ được các sử gia sử dụng( ví dụ như Edward A. Pollard, trong cuốn Life of Jefferson Davis nói
Pollard, người nổi tiếng trong bộ phim đình đám năm 1967,
Nghiên cứu được dẫn đầu bởi Tiến sĩ Lisa Chakrabarti và Amelia Pollard tại University' s School of Veterinary Medicine and Science tập trung vào một họ protein được gọi
Với lòng tự trọng của em gái mình bị bầm tím, Pollard đã vô tình đưa Kheris trở nên nổi tiếng trên mạng xã hội vào năm 2017 khi cô đăng một bức ảnh của cô gái lên trang phục cho một buổi trình diễn thời trang, sử dụng những từ ngữ của bà ngoại tình yêu của họ cho một hashtag:" Flexininhercomplexion:".".
Năm 1998, Brooks cùng với 3 đô đốc về hưu khác- những người từng giữ chức vụ giám đốc tình báo hải quân- cùng viết một lá thư gửi đến báo Washington Post bác bỏ yếu tố" hoang đường" cho rằng Pollard là người yêu nước của Israel muốn giúp đỡ nước này tự bảo vệ trước một cuộc tấn công bất ngờ nào đó từ các quốc gia thù địch.
Michael J. Pollard, người nổi tiếng trong bộ phim đình đám năm 1967,
về an ninh mà ông có thể tin tưởng so với việc phóng thích Pollard.
ông Ebert viết rằng ông Pollard, người có vai trò hỗ trợ,
Đó là Harry Pollard.
Dịch bởi Clare Pollard.
Đó là Harry Pollard.
Thuyền trưởng Pollard!
Ảnh: Joy Pollard.
Thuyền trưởng George Pollard.
Sean Pollard bị tấn công.
Bác sĩ Pollard. Cảm ơn.
Làm tốt lắm, Pollard.