Examples of using Polyphemus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Odysseus trong hang của Polyphemus”.
Polyphemus cũng yêu say đắm Galatea.
( đổi hướng từ Limulus polyphemus).
Polyphemus ném tảng đá thứ nhất.
Bộ Lông Cừu được canh giữ bởi Polyphemus.
Polyphemus cũng yêu say đắm Galatea.
Polyphemus sống trong khu vui chơi?
Xoài à,” Polyphemus tự cằn nhằn.
Polyphemus nhìn về phía nồi nước đang sôi.
Đúng thế,” Polyphemus nói đầy tự hào.
Polyphemus có hệ thống an ninh rất tiên tiến.
Đó là Polyphemus- kẻ tồi tệ nhất trong đám Cyclops.
Polyphemus đáp," Không có ai chọc mù mắt của ta!"!
Homer đề cập Thoosa- mẹ của Polyphemus- là con gái Phorcys.
Tôi hy vọng Polyphemus không nuôi lũ dê núi ăn thịt người.
Polyphemus thở nặng nhọc,
Polyphemus vỗ vào con cừu của tôi
Polyphemus lao xuống quả đồi chạy theo hướng tiếng nói của cô ấy.
Polyphemus sẽ phải dời tảng đá đi để cho lũ cừu đi vào”.
Polyphemus chộp lấy Grover