Examples of using Pomeroy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lâu đài Berry Pomeroy, Devon.
Cô bé Annabelle Pomeroy, 14 tuổi.
ngài. Pomeroy.
Ý em là, em xin lỗi cô Pomeroy.
Chào buổi sáng, tiến sĩ Pomeroy.
Chính sách của Pomeroy Inn and Suites Chetwynd.
tiến sĩ Pomeroy.
Jesse Pomeroy sinh ra tại Boston năm 1859.
Giá phòng tại Pomeroy Hotel& Conference Centre Grande Prairie.
Chính sách của Pomeroy Hotel& Conference Centre Grande Prairie.
Dưới đây là những xu hướng chính mà Pomeroy xem xét.
Pomeroy, Lawrence R.
Chính sách của Pomeroy Inn& Suites Fort St. John.
Lấy giá thành viên Pomeroy Hotel& Conference Centre Grande Prairie.
Năm 14 tuổi, Pomeroy bắt cóc và giết chết một bé gái.
Trong số nạn nhân có con gái 14 tuổi của mục sư Frank Pomeroy.
Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2016. ↑ Pomeroy, Steven Ross.
Trong số nạn nhân có con gái 14 tuổi của mục sư Frank Pomeroy.
Trong số nạn nhân có con gái 14 tuổi của linh mục Frank Pomeroy.
Khám phá Lâu đài bị ám ảnh nhất ở Anh tại Berry Pomeroy, Devon.