Examples of using Pons in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các video được đạo diễn bởi Ian Pons Jewell( đang học tại các trường đại học Cao đẳng Nghệ thuật Sáng tạo, nay là Đại
sức khỏe của họ", chuyên gia đồng hồ Gregory Pons cho biết trên trang web đồng hồ của mình businessmontres. com.
sức khỏe của họ", chuyên gia đồng hồ Gregory Pons cho biết trên trang web đồng hồ của mình businessmontres. com.
sức khỏe của họ", chuyên gia đồng hồ Gregory Pons cho biết trên trang web đồng hồ của mình businessmontres.
bởi cha Pons không bằng lòng với việc cứu sống những đứa trẻ;
Ponte Sant' Angelo( Cầu Thiên Thần), trước kia còn có tên là Cầu Aelian hoặc Pons Aelius, có nghĩa là Cầu của Hadrian, là một cầu La
Cô miêu tả ngôi sao soprano Pháp- Mỹ Lily Pons và biểu diễn" The Bell Song" từ Delibes' opera Lakme trong bộ phim Florence Foster Jenkins năm 2016.[
PONS là một nhà xuất bản châu Âu.
Nếu ứng dụng không thể tìm thấy kết quả trong Từ điển PONS, dịch vụ dịch văn bản tích hợp sẽ khởi động để cung cấp cho bạn kết quả mong muốn.
PONS Italian<-> German Premium- Các PONS điển Ý PREMIUM là với 770.000 từ khóa,
PONS French<-> German Premium- Các PONS Từ điển Pháp PREMIUM là với 750.000 từ khóa,
Định nghĩa của Pons.
Luật sư Miguel Pons đã đúng?
Pons thì có quan điểm khác.
Pons và Fleischmann trong phòng thí nghiệm.
Pons và Pereda kết hôn ngay sau đó.
Alexandre Desmet khiến Miguel Pons mất rất nhiều tiền.
Elenora“ Lele” Pons sinh năm 1996 tại Venezuela.
Elenora“ Lele” Pons sinh năm 1996 tại Venezuela.
Bernard Pons- Bộ trưởng Lãnh thổ và Khu vực Hải ngoại.