Examples of using Poo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đồng tác giả Tiến sĩ Muming Poo, một thành viên khác của Viện Khoa học Trung Quốc,
Ai- jen Poo, chủ tịch Liên minh Lao động Nội địa quốc gia,
Dù Trung Quốc chưa có bộ luật quốc gia về bảo vệ quyền lợi động vật, Poo chia sẻ phòng thí nghiệm của ông tuân theo các tiêu chuẩn của Viện Nghiên cứu Sức khỏe Quốc gia Mỹ vì công trình nghiên cứu của họ mang tính đa quốc gia.
Những con khỉ ăn cua đã là một sinh vật mô hình được thành lập để nghiên cứu chứng xơ vữa động mạch, mặc dù Poo đã nhấn mạnh đến khoa học thần kinh, đặt tên bệnh Parkinson và bệnh Alzheimer khi ông xuất hiện trong chương trình tin tức All Things Considered vào tháng 1 năm 2018.
Đồng nghiên cứu, Tiến sĩ Muming Poo, cũng thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc ở Thượng Hải,
Khách du lịch ở Majorca ghê tởm bởi POO và loo cuộn trên biển có mùi của wee.
Poo của tôi!
Cấy ghép Poo.
Poo là gì?
Poo hoặc pee?
Giống như khỉ ném poo.
Poo của tôi!
Tới giờ phải đi poo poo( đi cầu).
Tới giờ phải đi poo poo( đi cầu).
Poo của tôi!
Tới giờ phải đi poo poo( đi cầu).
Vào thú- monkey poo.
No Poo là gì?
Poo đâu?
Tôi đi pee pee với đi poo poo nữa chứ Nó cũng cần.