Examples of using Poon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ảnh: Wing- Chi Poon.
Phim Của Hang- Sang Poon.
Về Trường Luật Dickson Poon.
Công thức món Poon Choi.
Người đó chính là Poon Lim.
Đưa ta nào, Poon Soon.
Joseph Poon: Đồng sáng lập Lighting Network.
Kĩ thuật viên Ray Poon đang sửa drone.
Poon Dong đã chọn trái tim của anh.
Còn Poon Hill mất 5 ngày 4 đêm.
Bạn đang lên kế hoạch cho tour leo núi Poon?
Poon Dong đã chọn trái tim của mày.
Chuyên gia dinh dưỡng Sally Shi- Po Poon.
Câu chuyện của Poon Lim.
Poon Lim đã lênh đênh trên mặt biển trong suốt 133 ngày.
Tại sao không gọi Poon là núi mà gọi là đồi?
Poon Lim sống đến tuổi 72,
Bạn có thể tận hưởng nhiều Dãy núi Trắng từ Poon Hill.
Poon Hill là một trong những điểm tham quan phổ biến nhất của Nepal.
Trong suốt 133 ngày, Poon Lim lênh đênh trên biển.