Examples of using Positive in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông là tác giả của The Power of Positive Không: Làm thế nào để Say No& Still Get Yes,
Tăng niềm tin của khách hàng- bằng cách hiển thị các trang web có con dấu Comodo Positive SSL, bạn sẽ có thể hiển thị các khách hàng rằng bạn có mã hóa 256- bit mà sẽ cung cấp cho họ sự tự tin.
đồng tác giả của cuốn Success through a positive mental attitude cùng với Napoleon Hill.
đồng tác giả của cuốn Success through a positive mental attitude cùng với Napoleon Hill.
Trong nghiên cứu, được công bố ngày 17 tháng 11 trên Tạp chí Journal of Positive Psychology, 658 người tình nguyện được yêu cầu ghi nhật ký trong 13 ngày,
Blog khám phá các chủ đề quan trọng đối với các cá nhân sử dụng Positive Peers, chẳng hạn
Cũng sẽ thuộc về các mạng lưới cựu sinh viên của Master of Positive Lãnh đạo,
Comodo Positive SSL là một giải pháp tuyệt vời cho các tên miền nội bộ
Trong một nghiên cứu mới được công bố bởi tờ Journal of Positive Psychology, các nhà tâm lý học đã đặt câu hỏi với gần 400 người Mỹ trong độ tuổi từ 18 đến 78 rằng họ có nghĩ rằng mình đang sống một cuộc đời có ý nghĩa và/ hay hạnh phúc hay không.
Trong một nghiên cứu mới được công bố bởi tờ Journal of Positive Psychology, các nhà tâm lý học đã đặt câu hỏi với gần 400 người Mỹ trong độ tuổi từ 18 đến 78 rằng họ có nghĩ rằng mình đang sống một cuộc đời có ý nghĩa và/ hay hạnh phúc hay không.
cả G Force positive ở Nhật hơn là việc bạn có thể phẩy quạt giấy vào,
Điểm nổi bật Chương trình học hai ngày rưỡi này sử dụng các khái niệm POS( Positive Organizational Scholarship)
Pembrolizumab được chấp thuận trong sử dụng kết hợp với nhóm platium và 5- fluorouracil( 5- FU) đối với tất cả bệnh nhân HNSCC; được sử dụng đơn độc đối với BN có khối u có bộc lộ PD- L1( Combined Positive Score[ CPS] ≥ 1) xác định bằng test đánh giá đã được FDA phê duyệt.
a false positive rate unexplained by current research.
Sơ đồ khối của một hệ thống phản hồi âm được sử dụng để duy trì một điểm đặt với sự có mặt của một nhiễu sử dụng qui tắc điều khiển sai số. Positive error means feedback is too small( controller calls for an increase), and negative error means feedback is too large( controller calls for a decrease).
qua băng thông rộng, Positive Technologies cho biết giao diện người dùng dựa trên bộ sạc có thể được truy cập từ xa bởi mọi người
Kết quả đúng là POSITIVE!!!
POSITIVE INFINITY được trả về khi tràn( overflow).
Nó nhắc tôi, trong POSITIVE, kẻ khủng bố của Didier trên YT….
Thực hiện theo các bước dưới đây để sử dụng mô hình POSITIVE.