Examples of using Pran in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Pran( diễn viên).
Cuộc sống gia đình Dith Pran.
Cô có thấy Pran không?
Pran. Em cần gặp Saeeda.
Được xây dựng bởi Maharaja Pran Nath.
Có tên Pran trong đó không?
Con không nên kiêu căng quá, Pran.
Có tên Pran ở đây không?
Nhờ ơn thần, Pran đã kết hôn.
Pran là một con người tháo vát.
Ghi chú về Nhiếp ảnh gia Dith Pran.
Đến giờ ăn rồi. Pran ce mesaj.
Bọn con đâu thể cùng cưới Pran.
Tiểu sử Nhiếp ảnh gia Dith Pran.
Nhanh đi, Pran. Ta muộn rồi.
Nếu mất Pran, chị chẳng thể sống nổi.
Pran sinh ra ở Siem Reap,
Pran sẽ không sống sót được năm phút ở ngoài đó.
Pran nói có lẽ anh muốn gặp em. Lata.
Anh vẫn giữ liên lạc với gia đình Dith Pran chớ?