PREAH in English translation

preah vihear preah
preah

Examples of using Preah in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sekong ở Lào( khoảng 64.000 người); và ở các tỉnh Preah Vihear, Stung Treng
Sekong Provinces of Laos by about 64,000; and in Preah Vihear, Stung Treng
Năm 2007, Campuchia đề nghị công nhận Di sản văn hoá cho đền Preah Vihear nhưng đã bị UNESCO bác bỏ do còn tồn tại những bất đồng với Thái Lan và một phần vì Thái Lan quyết liệt phản đối đề nghị này.
In 2007, Cambodia applied for UNESCO's recognition of world cultural heritage for the Preah Vihear Temple but the proposal was rejected due to a dispute with Thailand, and partly because Thailand objected to this proposal.
Các thẩm phán trong vụ Đền Preah Vihear đã rõ rệt hơn,
The judges in Temple of Preah Vihear had a more pronounced take, sending a clear
Trước đây trong năm, chính phủ của thủ tướng Samak Sundaravej đã đồng ý ủng hộ kế hoạch của Kampuchea liệt kê ngôi chùa Preah Vihear trong danh sách các Di sản của Thế giới theo quy định của Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên hiệp quốc, tức UNESCO.
Prime Minister Samak Sundaravej's government agreed earlier this year to back Cambodia's plan to list the Preah Vihear Temple as a World Heritage Site under the United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization.
Theo Chuẩn tướng Chea Keo của Campuchia, Thái Lan có hơn 400 binh sĩ gần ngôi đền Preah Vihear, so với 200 một ngày trước đó,
Cambodian Brig Gen. Chea Keo said the Thais now have more than 400 troops near the Preah Vihear temple,
Khoảng 1 tỷ USD đã được đầu tư vào tỉnh Preah Sihanouk trong khoảng thời gian từ năm 2016 đến 2018;
Around $1 billion was invested in the Preah Sihanouk province between 2016 and 2018 alone, and there are around 50 Chinese-owned casinos
Vào tháng 4 năm 2009, cuộc chiến nổ ra giữa quân đội Thái Lan và Campuchia trên khu vực lãnh thổ tiếp giáp với tàn tích 900 năm tuổi của ngôi đền Hindu Preah Vihear gần biên giới hai nước.
In April 2009,"large-scale fighting" erupted between Thai and Cambodian troops amid the 900-year-old ruins of the Preah Vihear Hindu temple near the Cambodian border.
Trong khi đó, Thái Lan và Campuchia, hai nước láng giềng trong ASEAN đã xảy ra xung đột vũ trang trong năm nay xoay quanh ngôi đền cổ Preah Vihear tranh chấp tại vùng biên giới, hiện đang cố gắng kiềm hãm tâm trạng chua cay và khác biệt của họ.
Meanwhile, Thailand and Cambodia, two ASEAN neighbours whose soldiers this year have been shooting at each other around the disputed border temple of Preah Vihear, kept their differences from souring the mood.
Tháng 11/ 2013, một tòa án quốc tế ở The Hague( Hà Lan) ra phán quyết khu đất quanh ngôi đền Preah Vihear thuộc về Campuchia
In November 2013, a UN court in the Hague ruled that part of the land around the Preah Vihear Temple belonged to Cambodia
Các cuộc xung đột quân sự mới nhất giữa quân đội hai nước lại xảy ra chỉ hơn hai tháng sau cuộc đụng độ chết người hôm 04- 07/ 2 tại khu vực biên giới tranh chấp gần ngôi đền cổ Preah Vihear, một Di sản Thế giới.
The latest military clashes between the two countries'troops reoccurred just more than two months after the deadly clash on Feb. 4-7 at the border disputed area next to the Preah Vihear temple, a World Heritage Site.
Nhiệt tình yêu nước đã dâng cao tại Kampuchea vào lúc người dân căm phẫn trước điều mà họ coi như hành động chiếm đóng bất hợp pháp vùng đất quanh ngôi đền Preah Vihear của quân đội Thái Lan.
Nationalist fervor has been rising in Cambodia as anger mounts over what Cambodians consider to be an illegal occupation of their land around the Preah Vihear temple by Thai troops.
Chính phủ Thái Lan trước đó đã vận động các nước thành viên nhằm hoãn lại cuộc biểu quyết cho tới khi hai nước giải quyết xong các tranh chấp biên giới về khu vực đất đai bao quanh đền Preah Vihear.
The Thai government has been lobbying committee member states to postpone the vote until both countries settle the border disputes covering land immediately surrounding the Preah Vihear temple.
từ Cung điện Hoàng gia ở Bangkok đến đền Preah Vihear ở vùng biên giới với Campuchia.
of famous landmarks of the golden pagodas, the Royal Palace to the Preah Vihear temple on the border with Cambodia.
Vụ tranh chấp năm 2008 mở rộng ra cả quần thể Đền Ta Moan Thom 153 km về phía tây Preah Vihear, gần biên giới giữa tỉnh Surin của Thái Lan và tỉnh Oddar Meancheay của Campuchia.
The dispute in 2008 widened to include the Ta Moan Thom complex 153 km to the west of Preah Vihear, near the border between the Thai Surin province and the Cambodian Oddar Meancheay province.
trong khi anh ta được đưa vào một phòng riêng tại Bệnh viện Preah Sihanouk.
appear to have symptoms, while he was placed in a separate room at the Preah Sihanouk Referral Hospital.
Phát ngôn viên của Hội đồng Bộ trưởng Phay Siphan cho biết hiện nay có rất ít lý do để giữ xe tăng gần ngôi đền Preah Vihear, khi những căng thẳng với chính phủ Thái Lan về quyền sở hữu của ngôi đền đã đã giảm xuống, và vì vậy các xe tăng đã được di chuyển đến những nơi hữu ích hơn.
Council of Ministers spokesman Phay Siphan said there was now little reason to keep the tanks near Preah Vihear temple, as tensions with the Thai government over the temple's ownership had ebbed, and so the tanks were moving to more useful places.
phía Đông với Preah Vihear và Kampong Thom,
to the East with Preah Vihear and Kampong Thom,
một nhà máy hương tại tỉnh Preah Sihanouk, đã hợp tác với Thái- First Capital Group( FCG)
which owns agarwood plantations and an incense factory in Preah Sihanouk province, has partnered with Thai-based First Capital Group(FCG)
Odor Meanchey, Preah Vihea, Siem Reap
Odor Meanchey, Preah Vihea, Siem Reap
Krong Preah Sihanouk có chỉ số phát triển con người cao( HDI)
Krong Preah Sihanouk has a relative high Human Development Index(HDI)of 0.750, compared to the
Results: 311, Time: 0.021

Top dictionary queries

Vietnamese - English