Examples of using Precariat in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giai cấp mới là precariat;
Precariat không tồn tại tự nó.
một phần của salariat đang trôi vào precariat.
Nó là precariat mà chúng ta muốn nhận diện ở đây.
Điều này nêu bật một đặc điểm của precariat lúc này.
Chúng ta cần nhận ra precariat toàn cầu một cách khẩn cấp.
Song điều đó không khiến họ là phần kém tí nào của precariat.
Nó đang làm vậy theo những cách phù hợp với ý tưởng về precariat.
Dân di cư đã trở thành phần đáng kể của các cuộc biểu tình precariat.
Một cách để mô tả precariat là như các‘ denizen- dân ngụ cư'.
Precariat không cảm thấy là một phần của một cộng đồng lao động đoàn kết.
Một cách để diễn đạt là, precariat có‘ địa vị bị cắt xén'.
Nhật bản minh họa các vấn đề đối mặt các nhà nghiên cứu về precariat.
Những sự dàn xếp lao động của nó đã giúp làm tăng precariat toàn cầu.
Nhưng khả năng để tìm lòng tự trọng bền vững trong precariat chắc chắn bị xẹp.
Cảm nghĩ này đã là phổ biến trong precariat trẻ ở Nhật Bản( Kosugi, 2008).
Một cách khác để nhìn vào precariat là về mặt quá trình,
Ta có thể mô tả một quá trình‘ rơi' vào precariat hay bị kéo vào một cuộc sống bị precariat hóa.
Các cuộc biểu tình đã đánh dấu các sự khuấy động đầu tiên của precariat toàn cầu.
Precariat đã tăng bởi vì các chính sách