Examples of using Prefix in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
cho phép cầu nối nhiều phân đoạn mạng trong một single subnet prefix khi không thể kết nối được tại tầng liên kết.
Base instruction 0xFE 0x16 constrained. Gọi một phương thức virtual trong một kiểu ràng buộc thành kiểu T. Prefix to instruction 0xD3 conv.
Base instruction 0xFE 0x16 constrained.< thisType> Gọi một phương thức virtual trong một kiểu ràng buộc thành kiểu T. Prefix to instruction 0xD3 conv.
kết xuất make install hữu ích cho hệ thống hoặc thêm tùy chọn prefix=~/. local.
Khi được đặt câu hỏi về độ nổi tiếng của trang MySpace của nhóm trong một buổi phỏng vấn với Prefix Magazine, ban nhạc cho biết họ không biết trang web đó là gì và cho rằng website ban đầu do những người hâm mộ của nhóm tạo ra.
Post, Prefix or other và chọn giao diện cần kích hoạt.
những người yêu cầu bổ sung thêm những bước như“ Database Prefix change” hay“ Thay đổi Tên Truy cập Admin”.
sẽ trả về một con trỏ kiểm soát được. Prefix to instruction 0xFE 0x1D refanytype Đẩy token được lưu trong kiểu tham chiếu. Object model instruction 0xC2 refanyval Đẩy địa chỉ lưu trọng kiểu tham chiếu.
sẽ trả về một con trỏ kiểm soát được. Prefix to instruction 0xFE 0x1D refanytype Đẩy token được lưu trong kiểu tham chiếu. Object model instruction 0xC2 refanyval< type> Đẩy địa chỉ lưu trọng kiểu tham chiếu.
Khi được đặt câu hỏi về độ nổi tiếng của trang MySpace của nhóm trong một buổi phỏng vấn với Prefix Magazine, ban nhạc cho biết họ không biết trang web đó là gì và cho rằng website ban đầu do những người hâm mộ của nhóm tạo ra.
sử dụng chức năng này với EXTR IF EXISTS và EXTR PREFIX ALL.
Thay đổi prefix table.
Prefix Phân loại.
Chốt không có prefix.
Prefix: Ông Bà Cô.
Toán tử Prefix và Postfix.
Chốt không có prefix.
Chốt không có prefix.
Là khoảng cyclic prefix.
Một IPv6 prefix được ghi address/ prefix- length.