Examples of using Premio in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
với giải thưởng Premio APES năm 2011.
Bà nhận được một Premio Accésit vì luận án của mình,
Chúng tôi, tại PREMIO Teambuilding, rất vui mừng khi bắt đầu cuộc hành trình này với tư cách là đối tác trong Mạng Lưới Catalyst Global.
Panama theo giấy phép độc quyền bởi PREMIO Team building.
Chúng tôi mong muốn được hợp tác chặt chẽ và mong đợi những điều tốt đẹp từ nhóm trong việc xây dựng nhóm PREMIO.
Một nhóm từ Catalyst Global đã tới Costa Rica vào tuần trước để đào tạo dài ngày cho nhóm PREMIO.
Mark Davenport, Giám Đốc Phát Triển Kinh Doanh trở lại từ chuyến đi đã có lời khen ngợi cao cho sự say mê và siêng năng của nhóm PREMIO.
Tại PREMIO, chúng tôi tạo ra sự thay đổi
PREMIO Teambuilding là một công ty con của PREMIO DMC, một công ty được quốc tế công nhận cung cấp các dịch vụ quản lý dịch vụ trọn gói tại Costa Rica và thiết kế các chương trình phù hợp với khách hàng.
Tại PREMIO team building, chúng tôi đặc biệt thiết kế các giải
Bà được trao giải Premio América năm 1987.
Bà là người chiến thắng năm lần của Premio Nacional Aquileo J.
Các mẫu Premio và Pronto cũng được bán tại Việt Nam do Mekong Auto phân phối.
Luận án tiến sĩ của cô đã được đề cử vào Premio Facultad( Giải thưởng của Khoa).
Năm 1957, khi còn là sinh viên, bà đã giành được giải thưởng Segundo Premio del Salón Municipal.
Premio Reina Sofía de Poesía Iberoamericana lần thứ 26 năm 2017 của Đại học Salamanca và Patrimonio Nacional Tây Ban Nha.
↑“ EEUU entrega el Premio al Valor a Julieta Castellanos”.
Tejera đã được trao giải Seix Barral Premio Biblioteca Breve vào năm 1971 cho cuốn tiểu thuyết Sonámbulo del sol.[ 1].
Cô đã được trao giải Seix Barral Premio Biblioteca Breve vào năm 1971 cho cuốn tiểu thuyết Sonámbulo del sol.[ 2].