Examples of using Prepare in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
promise, prepare, offer, learn,
phiên bản Steam của Dark Souls: Prepare to Die Edition sẽ bị gỡ bỏ
Chủ đề Nhật Bản Chủ đề Đồ uống Trà Nhật Bản Baisao- được coi là bậc thầy đầu tiên của sencha^ How to Prepare Sencha by Ippodo Tea^ Mary Lou Heiss,
Tạm gác thử thách về kinh tế của các không gian làm việc chung và thử thách về vận hành của các chương trình accelerator, these are all great developments which we hope will raise the bar for early- stage startup support nationwide… and prepare more startups for us to invest in.
Nguồn: Văn phòng các vấn đề pháp lý- Liên Hợp Quốc| Năm 1992 Introduction By its resolutions 39/ 79 and 39/ 88 of 13 December 1984, the General Assembly requested the Secretary- General to prepare, on the basis of the outline elaborated by the Special Committee on the Charter of the United Nations and on the… Continue reading Sổ Tay Giải Quyết Tranh Chấp giữa Các Quốc Gia bằng Các Biện Pháp Hoà Bình.
Ngăn ngừa và can thiệp khủng hoảng tại trường học: The PREPARE model( 2nd ed.).
Ngăn ngừa và can thiệp khủng hoảng tại trường học: The PREPARE model( 2nd ed.).
BREXIT LIVE: Farage cảnh báo có thể PREPARE cho bữa tiệc Brexit mới như Quốc hội DESTROYS EU thoát.
trong đó có dự án PREPARE tại Ghi- nê.
PREPARE TO RIDE; Chúng tôi dành cho việc tìm kiếm những cách mới để giúp người
PREPARE sẽ nghiên cứu cách hỗ trợ sự phòng thủ bẩm sinh này bằng cách thúc đẩy tạm thời, kể cả trước hay sau nhiễm bệnh, mà không cần chỉnh sửa vĩnh viễn hệ gen.”.
PREPARE sẽ nghiên cứu cách hỗ trợ sự phòng thủ bẩm sinh này bằng cách thúc đẩy tạm thời, kể cả trước hay sau nhiễm bệnh, mà không cần chỉnh sửa vĩnh viễn hệ gen.”.
Để bắt đầu, PREPARE sẽ chú trọng 4 thách thức chính:
chèn vào đó đoạn gen mới, PREPARE sẽ tập trung vào kỹ thuật không làm DNA thay đổi vĩnh viễn, nhắm đến“ epigenome”- hệ thống điều khiển biểu hiện gen.
Prepare vẫn tốt hơn.
Và như vậy, prepare it there.”.
Lần thứ hai: prepare for job interviews.
Idle, prepare: chỉ sử dụng bên trong.
Prepare các câu hỏi trước khi thời gian.
Notice: wpdb:: prepare được gọi là không chính xác.