Examples of using Prescott in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh ta cố đuổi em khỏi Prescott," Faith nói thẳng.
Bản đồ Prescott.
Một năm sau cái chết của mẹ Sidney Prescott( Campbell),
Một trong những khía cạnh tốt nhất của Công viên Prescott là bức tranh toàn cảnh 360 độ của Thung lũng Rogue và những ngọn núi xung quanh.
Nội dung: Một năm sau cái chết của mẹ Sidney Prescott( Campbell),
Prescott, cho rằng điều then chốt trong giáo dục giới tính là kiểm soát cơ thể và tự do khỏi sự kiểm soát xã hội.
Và sự thật là nếu Faith ở lại Prescott, Noelle và Monica sẽ đau khổ và buồn bã hơn bây giờ họ đã đau khổ và buồn bã.
Một năm sau cái chết của mẹ Sidney Prescott( Campbell), hai học sinh đã bị rút ruột đến chết.
Prescott Bush( 1895- 1972), con trai của Samuel P. Bush,
Con trai Prescott, George H. W. Bush kết hôn với Barbara Pierce, con gái của giám đốc điều hành một tạp chí.
Chính sự tò mò về việc Guy đã làm gì khi đó khiến Faith quay trở lại Prescott sau từng ấy năm rời xa.
Đội Granite Mountain được thành lập năm 2002 trực thuộc Sở Cứu Hỏa Tình Nguyện Prescott.
Chính sự tò mò về việc Guy đã làm gì khi đó khiến Faith quay trở lại Prescott sau từng ấy năm rời xa.
Một đài tưởng niệm nhỏ với hoa và những lá cờ Mỹ đã được lập ra tại trạm cứu hỏa Prescott, nơi nhóm Hotshot đóng quân.
Cô đã biết chính xác những gì cô sẽ phải đối mặt khi dọn trở lại Prescott, nếu không cô đã không mua trả ngay căn nhà của gia đình Cleburne.
Vì mẹ đã biết sẵn chuyện người phụ nữ đó dọn về Prescott lại, lời của Alex làm cô khó hiểu.
Giới kinh tế vĩ mô không dành cả 30 năm đó ngợi ca bài báo viết từ năm 1982 của Kydland và Prescott.
Vậy là 1 trong những người họ Devlin cuối cùng đã tập trung đủ cam đảm để quay lại Prescott!
Suốt ba năm liền? Cô giành giải nhất món thịt ức ở Lễ hội Thịt nướng Prescott.
Không hiểu tại sao họ lại trả tiền cho đội Hotshot của chính họ, Đúng vậy. Nghe này, người dân Prescott.