Examples of using Primus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
sau đó đứng đầu là một nhà lãnh đạo được bầu chọn gọi là primus inter pares.
Với một đội hình luôn thay đổi của các nghệ sĩ như Milla Jovovich và Primus tay trống Tim Alexander,
quản lý cấp cao đến vai trò quan trọng hơn của primus inter pares đến thành viên bình đẳng của các nhóm và tập thể khác nhau.
có lẽ vị thế của Đức Thánh Cha trong Giáo Hội là primus inter pares- thứ nhất trong bình đẳng?
trước khi được cho phép để các chiến binh của Ngôi nhà được chiến đấu trong một giải vô địch rất được coi trọng có tên là Primus….
Có người nói rằng các điều khoản của sự thoái vị đã thực sự được thoả thuận với Marcus Antonius Primus, người chỉ huy của quân đoàn thứ sáu đóng ở Pannonia
Phil Lesh and Friends, Primus, Jason Isbell and the 400 Unit,
PRIMUS là nền tảng việc làm đầu tiên kết nối.
Giám đốc điều hành của Tập đoàn PRIMUS, Constantinos Kappai nhận xét.
Trong tiếng Latin, PRIMUS có nghĩa là" đầu tiên" hoặc" số 1".
Chào mừng đến với PRIMUS ENGLISHPRIMUS ENGLISH chuyên dạy tiếng Anh với sự tập trung đặc biệt vào việc cung cấp sự xuất sắc trong một môi trường đa vă.
Hiện tại, chức năng tìm việc và ứng tuyển dành cho ứng viên“ top 1” tại PRIMUS đang hoàn toàn miễn phí.
Io đã thông báo rằng người dùng sớm- Tập đoàn PRIMUS của các công ty- được khách hàng biết đến là‘ FXPRIMUS,
giám mục của Constantinople được biết đến như là PRIMUS INTER PARES( người có uy quyền nhất hay người có địa vị cao nhất).
người dùng sớm- Tập đoàn PRIMUS của các công ty- được khách hàng biết đến là‘ FXPRIMUS,
Ứng viên sau khi cung cấp hồ sơ đầy đủ và được xác minh dựa trên giao thức PRIMUS sẽ có thể truy cập tất cả các vị trí được đăng trên PRIMUS và chọn công việc phù hợp nhất với chuyên môn và kinh nghiệm của mình… xem thêm.
Hoàng tử Primus.
Tôi biết anh trai anh, Primus.
Pháo tự hành Howitzer 1 Primus.
Dù giáo hoàng không chỉ là“ primus inter pares.