Examples of using Pringle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng trong lúc WiMAX đã được nhiều báo chí chú ý đến sau đại hội WiMAX vừa rồi tại Chicago đã chứng kiến sự xuất hiện đầu tiên của chipset khách hàng WiMAX của Motorola, Pringle nói rằng các mô hình làm việc của WiMAX vẫn không thể qua mặt công nghệ hiện nay của HSPA.
Và khi đã thừa nhận hết thảy những điều trên, khi đã cảm thấy mình khôn ngoan hơn, u sầu hơn và thấy mình già hẳn đi vài nghìn tuổi, hãy cầm bút lên, tiếp tục xử lý đống bài thi, dừng lại khi bất chợt để ý thấy Myra Pringle cứ đinh ninh thiên thần tối cao là‘ một loài động vật nhan nhản ở châu Phi'.”.
Vào tháng 3 năm 2013, Pringle của Scotland đã mời năm sinh viên của Trường Thiết kế danh tiếng Central Saint Martin,
Và ông Pringle.
Các khách sạn ở Pringle.
Cảm ơn. Ông Pringle!
Ông Harley Pringle nằm ở đây.
Đây là bà Dan Pringle….
Cảm ơn. Ông Pringle!
Kia là Bác sĩ Pringle.
Lồng tiếng bởi Postell Pringle.
Tác giả: Heather Pringle.
Tác giả: Heather Pringle.
Ồ, cảm ơn ông, ông Pringle.
Bà cụ Russell Pringle nằm ở đây.
Nathan Pringle nằm ở đây.
Tôi muốn giới thiệu với các bạn ông Pringle.
ngài Pringle.
Jen Pringle đã viết một bài văn tuyệt vời….
Khách sạn có chỗ đậu xe ở Pringle Bay.