Examples of using Priscus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Megalania( Megalania prisca hay Varanus priscus) là một loài kỳ đà lớn tuyệt chủng.
Georgetown University:" Priscus tại triều đình vua Attila"( Bản dịch của J. B. Bury).
Điều này mâu thuẫn với Priscus, người nhìn thấy nhiều người Scythia' hạnh phúc' xung quanh Attila.
Vào năm 414, Constantius tấn công Ataulf, người tuyên bố Priscus Attalus là hoàng đế một lần nữa.
Theo lời Priscus thì ông" ngồi trên một chiếc ghế bên phải nhà vua" tức là Attila.
Vào năm 414, Constantius tấn công Ataulf, người tuyên bố Priscus Attalus là hoàng đế một lần nữa.
Đến 252 Priscus Tự xưng đế ở các tỉnh phía Đông với sự ủng hộ của người Goth.
Superbus không phải là người kế nhiệm chính thức của cha mình Priscus, vì Servius Tullius đã lên ngôi sau khi Priscus chết.
Theo nhà văn Đông La Mã Priscus, Aegidius và Syagrius đều chỉ huy một" lực lượng quân lớn".
Tarquinius Priscus.
Superbus không phải là người kế nhiệm chính thức của cha mình Priscus, vì Servius Tullius đã lên ngôi sau khi Priscus chết.
Theo lệnh của Onegesius, Priscus và Maximinus đều được vợ ông ra đón tiếp ngay tại căn lều của mình.
Sau một giai đoạn chuyển tiếp ở Roma, Priscus làm chuyến du hành đến Alexandria và Thebaid ở Ai Cập.
Cha của Tarquinius, Lucius Tarquinius Priscus, là vị vua thứ năm của La Mã, cai trị 616- 579 TCN.
Chẳng có gì để biết về thời niên thiếu của vị Giáo hoàng này, ngoại trừ tên của người cha là Priscus.
Priscus đã đi trước thời đại vì dao cạo không được sử dụng chung cho đến một thế kỷ sau.[ 5].
Priscus giờ nắm quyền chỉ huy một cánh quân khác ở thượng nguồn, đánh bại người Avar một lần nữa vào năm 595.
ngoại trừ tên của người cha là Priscus.
Sau khi hai người đến nơi, Tanaquil giải thích một điềm báo như dự đoán Priscus như vị vua tương lai của Roma.
Các tác phẩm còn lại của Priscus hiện giờ được xuất bản thành bốn cuốn tổng tập: Given, John( 2014).