Examples of using Proactive in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sản xuất chế độ Proactive.
Một câu chuyện về proactive.
Ngược lại của Proactive là Reactive.
Luôn chủ động- Be Proactive.
Ngược lại của Proactive là Reactive.
Chủ động- Be Proactive.
Luôn chủ động- Be Proactive.
Thói quen thành công- Be Proactive.
Thói quen thành công- Be Proactive.
Các tính năng công nghệ mới nhất SONAR Proactive.
Proactive( Heuristic/ Behaviour): Bảo vệ chủ động.
McLaren gọi hệ thống treo này là Proactive Chassis Control II.
Ñược chia theo 3 dạng: proactive, reactive và hybrid.
Ñược chia theo 3 dạng: proactive, reactive và hybrid.
Bảo vệ theo thời gian thực( Proactive Threat Protection).
Proactive Exploit Protection( PEP) là một tính năng thú vị của Norton.
So sánh điều trị mụn trứng cá: Proactive, oxy tối đa, và AcneFree.
Triết lý làm việc của chúng tôi là" Chuyên nghiệp, Proactive và tiến bộ" 1.
Công bố iOS 9 với Proactive Siri, Maps Transit, Đa nhiệm trên iPad và nhiều hơn nữa.
Công bố iOS 9 với Proactive Siri, Maps Transit,