Examples of using Professionals in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
The Professionals, Shoestring, Juliet Bravo,
20 người đỉnh dưới 40 tuổi) Young Professionals in the Reno- Tahoe Area.-
43.744 nam giới từ Health Professionals Follow- Up Study( 1986- 2010).
giám sát các dự án toàn cầu phức tạp một cách hiệu quả và effectively. Professionals trang bị để dẫn dắt đội bóng dựa trên sự phát triển các kỹ năng và kỹ thuật theo yêu cầu của giám đốc điều hành.
Jason Johnston, tay câu từ Mesquite, Texas, nói anh cùng Potter và người bạn của họ“ gặp vận may lớn” trong chuyến đi câu ba ngày vào tháng 6, bắt được con cá mập lớn trong khi đang quay phim một chương trình thực tế về cuộc đi săn mang tên“ The Professionals” cho Outdoors Channel.
II( the Health Professionals Follow- up Study and the Nurses' Health Study( NHS)
Giảng dạy bởi PROFESSIONALS.
Giảng dạy bởi PROFESSIONALS.
Professionals có một quá trình.
Sự khác biệt giữa Amateurs và Professionals.
Sự khác biệt giữa Amateurs và Professionals.
Professionals hiểu vòng tròn năng lực của họ.
Essien bắt đầu sự nghiệp chơi cho Liberty Professionals ở Ghana.
Association of Tennis Professionals- Cách phát âm( Tiếng Anh).
Professionals hiểu rằng thành tích ban đầu chỉ là khởi đầu.
Association of Tennis Professionals- Cách phát âm( Tiếng Đức).
Association of Tennis Professionals- Cách phát âm( Tiếng Đức).
Ngày 6 tháng 9 năm 2014 từ Startup Professionals Musings.
Các chuyên gia truyền thông Mỹ League of American Communications Professionals.
Anchor Food Professionals là thương hiệu hàng đầu về foodservice của Anchor.