Examples of using Promised in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Major Dad và Promised Land.
Major Dad và Promised Land.
Sephiroth bở dở trận đánh và nhảy vào lõi lò phản ứng với cái đầu Jenova hòng bước sang" Promised Land".
Shinra trở nên đặc biệt quan tâm tới truyền thuyết này, sau này nhận ra Promised Land được coi như là đích đến của sự sống.
Khi anh đăng kí thiết bị này với Sterling Labs, you were promised… that the finest minds in the country would be working on it, and they are.
Khi anh đăng kí thiết bị này với Sterling Labs, you were promised… that the finest minds in the country would be working on it, and they are.
Ngoài ra, bộ phim Voices of a Distnat Star và The Place Promised in Our Early Days của ông cũng đã được nhiều tác giả viết lại thành tiểu thuyết.
Cùng với Matt Damon, anh đã viết kịch bản cho bộ phim đề tài trang trại Promised Land do Gus Van Sant đạo diễn, trong đó cả hai đều đóng vai chính.
Thiên Chúa Đã Hứa Gì"(" What God Hath Promised").
Vậy nên, Promised Land không cần phải ở địa điểm cụ thể,
Tôi đã nói với John Krasinski chuyện đó khi chúng tôi đang viết Promised Land"- Matt nói tiếp-"
Như lời Aerith đã nói trong Hoshi wo Meguru Otome, Promised Land của Sephiroth chính là Northern Crater bởi vì đây là nơi anh hoá thân, trong khi người Cetra tôn thờ Planet lại coi Lifestream là Promised Land.
The Promised land đã giành giải Vàng tại LHP QT Moscow lần thứ 9 được tổ chức vào năm 1975
hy vọng có thể tìm ra vùng đất Promised Land truyền thuyết, giáo sư Gast đã phải lòng Ifalna, và biết được từ bà Jenova không phải là người Cetra.
Như lời Aerith đã nói trong Hoshi wo Meguru Otome, Promised Land của Sephiroth chính là Northern Crater bởi vì đây là nơi anh hoá thân, trong khi người Cetra tôn thờ Planet lại coi Lifestream là Promised Land.
Tifa rằng nàng không biết Promised Land ở chỗ nào,
Atlus USA đã phát hành Riviera: The Promised Land, một trò chơi nhập vai cho Game Boy Advance,
The Promised Land, và Luminous Arc.
ca ngợi vị bác sĩ“ Dr. Fried” trong cuốn tự truyện I Never Promised You a Rose Garden của mình.
The Place Promised in Our Early Days,