Examples of using Prosper in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khi Kyoritsu Printing nhìn về tương lai, rõ ràng hệ thống in phun PROSPER cải tiến của KODAK sẽ đóng một vai trò quan trọng cơ bản trong nỗ lực phát triển liên tục của công ty.
Kể từ khi cài đặt PROSPER S5 đầu tiên,
Với công nghệ PROSPER S5, khoảng cách giữa đầu in
Khẩu hiệu:" Let Jersey Prosper".
Anh ta tên là Francis Prosper.
Khẩu hiệu:" Let Jersey Prosper".
Biên niên sử của Prosper xứ Aquitaine.
Bitcoin đánh bại thị trường như Altcoins Prosper.
Đầu năm 1950: Prosper Thomson hoàn tất cuộc ly hôn.
Tháng 5 năm 1950: Jessica và Prosper Thomson kết hôn.
Ngày 26 tháng 4 năm 1995: Prosper Thomson qua đời.
Tôi tên là Prosper, tiếng Tây Ban Nha là Prospero.
Các cuộc phiêu lưu của Tintin được Georges Prosper Remi,….
Prosper cung cấp các khoản vay của mình trên thang điểm.
Từ 2006- 2009 Prosper vận hành một mô hình lãi suất thay đổi.
Nhưng Prosper lại phải đóng cửa cả bên nhà đầu tư và bên vay.
Live long and prosper.( Mr Spock) ngôi sao Trek người hâm mộ forever!
Ra mắt vào năm 2006, Prosper là nền tảng P2P đầu tiên ở Mỹ.
Cả E- Loan và Prosper Marketplace đều là hiện thân cho khát vọng đó.
Ông và người em Prosper Henry đã phát hiện tổng cộng 14 tiểu hành tinh.