Examples of using Provided in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không cần kinh nghiệm( training will be provided).
Provided that: với điều kiện, miễn là.
Với điều kiện là, miễn là( như) provided, providing.
Provided that: với điều kiện là, miễn là.
Làm thế nào để mở khóa kết quả' Not Provided'.
DUPLEX PRINTING Hướng dẫn sử dụng( driver support provided).
Tuy nhiên, thế còn về"( not provided)"….
Tại sao là dữ liệu ẩn danh và' Not Provided'?
Quầy Yatai nhộn nhịp( Tác giả bức ảnh: Provided by Fukuoka City).
Giải pháp cho các vấn đề" Not provided".
Tại sao dữ liệu bị ẩn đi và chỉ còn“ Not Provided”?
Except as otherwise provided điều khoản này, không bên nào có bất cứ.
Nghệ thuật Hakata- Ori( Tác giả bức ảnh: Provided by Fukuoka City).
Tất cả các dịch vụ được cung cấp for dads are provided by dads.
Cho thuê xe và dịch vụ đưa đón trả thêm khoản thu cũng là provided.
Với điều kiện là, miễn là( như) provided that, providing that.
Lưu ý: các' Not Provided' được nâng lên cho kết quả tìm kiếm trả tiền.
Provided/ As long as you… we will…- Miễn là anh/ chị…. chúng tôi sẽ….
Mục đích của bộ lọc này là để trích xuất các mục từ' Not Provided".
Thay vì đó bạn sẽ thấy rất nhiều từ khóa hiển thị là“( not provided)”.