Examples of using Publius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Publius Licinius Egnatius Gallienus( từ khi sinh tới lúc lên ngôi);
Người vợ góa của Publius cao quý, người đã chết tại Carrhae.
Tuy nhiên, Tarquinius đã sớm bị thay thế bởi Publius Valerius Publicola.
Tuy nhiên, Tarquinius đã sớm bị thay thế bởi Publius Valerius Publicola.
John Jay đáp lại Clinton dưới bút danh Publius.
Cả ba tác giả nói trên cùng sử dụng chung một bút danh là Publius.
Ta cho rằng Publius Marcus Glabrus đã làm ô nhục quân đội thành La Mã.
Hãy mơ về vinh quang trong tương lai. Giờ thì đi ngủ thôi, Publius.
Giờ thì đi ngủ thôi, Publius, Hãy mơ về vinh quang trong tương lai.
Rome đã phái Gnaeus và Publius Cornelius Scipio tới chinh phục Iberia từ tay của người Carthage.
Ông chạy đua với hai đối thủ rất mạnh, Quintus Lutatius Catulus và Publius Servilius Vatia Isauricus.
Một đội quân thứ tư dưới sự chỉ huy của Publius Valerius Laevinus hành quân đến Tarentum.
Thế nên, Publius Syrus mới nói:“ Tiền bạc khiến cả thế giới xoay chuyển.”.
Severus có một người người anh ruột, Publius Septimius Geta,
Severus có một người người anh ruột, Publius Septimius Geta, và một em gái, Septimia Octavilla.
Quintus Lutatius Catulus và Publius Servilius Vatia Isauricus.
Marcus Antonius và Publius Ventidius Bassus đã bị thu hút bởi kho báu và sự giàu có của Commagene.
Trong nhiệm kỳ của mình, ông đã hỗ trợ Publius Clodius Pulcher tống Marcus Tullius Cicero đi đày.
Cuộc chiến sau đó tiếp tục với sự xuất hiện của Publius Cornelius Scipio Africanus vào năm 210 TCN.
Publius Cornelius Scipio( mất năm 211 TCN)