Examples of using Pulaski in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Donner. Và Pulaski.
Donner. Và Pulaski.
Quận Pulaski( đông).
Lời bài hát: Pulaski Day.
Frank Tenpenny và Eddie Pulaski sửa.
Hội Lịch sử và Bảo tàng Pulaski.
Đôi nét về trường Pulaski High School.
Donner, Pulaski. Có thể còn nhiều hơn.
Donner, Pulaski. Có thể còn nhiều hơn.
Xác nhận đó là Pulaski bằng cách nào?
Nước lớn và nước ròng tại Fort Pulaski hôm nay.
Bá tước Casimir Pulaski bị giết chết trong cuộc chiến của Savannah.
Bá tước Casimir Pulaski bị giết chết trong cuộc chiến của Savannah.
Đảng 3K( Ku Klux Klan) được thành lập tại Pulaski, Tennessee.
Carl rất ngạc nhiên khi thấy Tenpenny và Pulaski“ ghé thăm” Big Smoke.
Quận được lập ngày 13/ 12/ 1800 từ các quận Pulaski và Cumberland.
Có lẽ cũng vào khoảng thời gian này Eddie Pulaski làm việc cùng với hắn.
Ngày 24- 12 năm 1865: Ku Klux Klan đã được hình thành trong Pulaski, Tennessee.
Các lực lượng liên minh bắt đầu ném bom vùng Fort Pulaski tại Georgia dọc theo sông Tybee.
đến từ một thị trấn nhỏ Pulaski, Tenn.