Examples of using Putney in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Salad ngon nhất tại Putney.
Người đàn ông trên Đồi Putney.
Cà phê& Trà tại Putney.
Putney chắc chắn là duy nhất.
Cám ơn anh, Bác sĩ Putney.
Bánh xăng- đuých ngon nhất tại Putney.
Bà Putney đang chờ điện thoại.
Mỳ ống ngon nhất tại Putney.
Tới 1842- từ Westminster tới Putney.
Cháu nghe ông Putney nói về cái đó.
Ra mắt Boat House tại Putney.
Máy chỉnh âm EMS VCS 3( Putney).
Putney Swope được đưa vào Thư viện Quốc hội?
Bà Putney đã chuẩn bị cho anh ít thức ăn.
Tôi nhớ một lần đến thăm Ramanujan lúc anh bị ốm ở Putney.
Vì kể với Putney về con mà không hỏi con?
Putney! Bảo Tàng Sáp Putney! .
tôi muốn David Putney.
Tàu ghé bến này sẽ chạy giữa bến Putney Pier và Blackfriars Pier.
một trường trung học ở Putney, Vermont năm 1958.