Examples of using Pyle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Pyle đã tả Henri như là một trong“ ba người tốt nhất mà tôi từng gặp trong cuộc sống”, Cecile coi Henri là một trong hai người“ tốt nhất” mà cô đã biết.
Tất nhiên, Pyle cũng mang tất cả các loại cáp
Pyle PPHP126WMU đi kèm với loa 12 inch
Phát hiện này, cùng với công trình hóa học khí quyển của Giáo sư John Pyle, phát hiện ra rằng một nhóm hóa chất được gọi là chlorofluorocarbons( CFCs)- sau đó được sử dụng trong một loạt các sản phẩm từ tủ lạnh đến lon aerosol- đã phá hủy ôzôn.
bao gồm việc mở rộng Papahānaumokuākea”, Richard Pyle, nhà khoa học tại Bảo tàng Bishop, tác giả chính nghiên cứu, cho biết.
Điều này gây ấn tượng cho Hartman nhưng lo lắng cho Joker, người nhận ra những dấu hiệu của sự đổ vỡ tinh thần trong Pyle, chẳng hạn như anh ta đang nói chuyện với khẩu súng trường M14 của mình.
Gomer Pyle, USMC, The Fugitive
Một vài tháng sau cái chết của ông, George Blaisdell đã gửi một vài trăm Zippo Black Crackle khắc dòng chữ:“ In Memory Ernie Pyle 1945” như một món quà tặng cho phi hành đoàn của USS Cabot.
bao gồm việc mở rộng Papahānaumokuākea”, Richard Pyle, nhà khoa học tại Bảo tàng Bishop, tác giả chính nghiên cứu, cho biết.
Pyle có máy chiếu,
Pyle có máy chiếu,
Kenneth B. Pyle, một giáo sư tại Đại học Washington,
Tôi đã phán xét theo kiểu một nhà báo, đánh giá bằng số lượng, và tôi đã phản lại những nguyên tắc của chính tôi; từ nay trở đi tôi cũng đã đứng hẳn về một phía như Pyle, và tôi thấy hình như không có một sự quyết định nào lại đơn giản cả.
ông bà Don Pyle, 56 tuổi, và Sandra Pyle 63 khi một trận hỏa hoạn lớn đã thiêu hủy căn nhà Pyle, ở bờ sông Annapolis, Maryland.
Tôi đã phán xét theo kiểu một nhà báo, đánh giá bằng số lượng, và tôi đã phản lại những nguyên tắc của chính tôi; từ nay trở đi tôi cũng đã đứng hẳn về một phía như Pyle, và tôi thấy hình như không có một sự quyết định nào lại đơn giản cả.
PYLE HOLLY MICHELLE( Nữ,
Pyle. Vào đi.
Pyle đã chết.
Pyle. Vào đi.
Pyle… Xin mời.