Examples of using Qualified in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nắp đáy vặn được dập nổi với biểu tượng Seahorse và vòng bên ngoài được khắc dòng chữ màu đen nổi bật“ FLIGHT QUALIFIED BY NASA FOR ALL MANNED SPACE MISSIONS”,“ THE FIRST WATCH WORN ON THE MOON” và“ APOLLO 11, 45TH ANNIVERSARY, LIMITED EDITION, 0000/ 1969”.
một vòng tròn bên ngoài khắc màu đen dòng chữ“ FLIGHT QUALIFIED BY NASA FOR ALL MANNED SPACE MISSIONS,”“ THE FIRST WATCH WORN ON THE MOON,”," THE FIRST WATCH WORN ON THE MOON" và“ APOLLO 11,
Người đó qualified hơn anh.
Qualified hay không thôi!
Giáo viên Chăm sóc& Qualified.
Từ trái nghĩa của" qualified" là gì?
Chương trình QI- 1( Qualified Individual).
Giáo viên Chăm sóc& Qualified.
O Marketing Qualified Lead thực hiện hàng tháng.
Miền đầy đủ( full qualified domain name).
Có một nhu cầu thực tế qualified giáo viên tiếng Anh.
Khái niệm, định nghĩa FQDN( Fully Qualified Domain Name) là gì?
FQDN sẽ xuất hiện trong hộp Fully qualified domain name( FQDN).
Qualified Scientist Form( 2)( khi có yêu cầu áp dụng).
Là giáo viên chuẩn QTS( Qualified Teacher Status) của Vương quốc Anh.
Và với máy chủ Unified Messaging, bạn chỉ cần Fully Qualified Domain Name của.
Để tiếp tục cung cấp cho bạn các dịch vụ thông qua trang web Chữ ký Qualified.
Professional assignment writing help from an Australian service with a team of qualified writers, editors and researchers.
Phần dành cho học sinh nghiên cứu cộng tác với Designated Supervisor/ Qualified Scientist.
Dữ liệu được thu thập như một phần của việc sử dụng trang web Chữ ký Qualified.