QUEBEC in English translation

quebec
québec
tỉnh bang quebec
québec
quebec
que
province
tỉnh
địa bàn tỉnh
vùng

Examples of using Quebec in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thời tiết và khí hậu tại Quebec.
The Weather and Climate in Quebec City.
Đại học Quebec tại Chicoutimi.
University of Québec at Chicoutimi.
Rất muốn đi Quebec thăm Thầy.
I'm so excited about going to Quebec to see you.
Arcade Fire là một ban nhạc indie rock có trụ sở tại Montreal, Quebec, Canada, và được sáng lập bởi bộ đôi vợ chồng Win Butler và Régine Chassagne.
Arcade Fire is an indie rock band based in Montréal, Québec, Canada, and fronted by the husband and wife duo of Win Butler and Régine Chassagne.
Hơn nữa, người sử dụng lao động ở Quebec cũng sẽ phải tuân theo hầu hết các thay đổi của chương trình TFWP được công bố vào tháng 6/ 2014.
Furthermore, employers in Québec will also be subject to most of the changes to the TFWP that were originally announced in June, 2014.
Trước khi lên đường dự hội nghị thượng đỉnh G7 ở Charlevoix, Quebec, Tổng thống Mỹ kêu gọi các nhà lãnh đạo G7 cho Nga tái gia nhập.
Before departing for the G7 summit in Charlevoix, Que., the U.S. president called on the G7 leaders to let Russia back in.
Quebec cũng có nhiều nơi trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ, bao gồm khu du lịch Mont Tremblant nổi tiếng.
The province also has some of the best skiing in North America, including the well-known Mont Tremblant resort.
Lụt cũng đã buộc phải đóng cầu Chaudiere giữa Ottawa và Gatineau, Quebec; cầu này vẫn cấm người đi bộ và xe cộ qua lại.
Flooding also caused the closure of the Chaudiere Bridge between Ottawa to Gatineau, Que., which will remain off-limits to pedestrians and vehicles.
Từ cuối Chiến tranh Thế giới II, hơn 650.000 người nhập cư đến từ hơn 80 quốc gia đã chuyển đến Quebec, đặc biệt là thành phố đa văn hóa của Montreal.
After the end of World War II, more than 650,000 immigrants from over 100 countries have moved to Québec, particularly to the multicultural city of Montreal.
Đảm bảo rằng các tổ chức tài chính được trao quyền hạn phù hợp để hoạt động ở Quebec và đáp ứng các yêu cầu khác nhau về mặt pháp lý và quy định.
Ensuring that financial institutions are appropriately authorized to operate in Québec and that they meet the various legal and regulatory requirements.
Báo cáo cũng cho biết rằng từ năm 1990 tới năm 2016, diện tích bề mặt trung bình của một căn nhà ở Quebec đã tăng 17%.
And the report indicated that between 1990 and 2016, the average surface area of a home in the province increased by 17 per cent.
trung bình$ 1.366/ tháng trong khi ở Trois- Rivières( Quebec) chỉ có$ 697.
costly city to maintain a home, at $1,366 a month, while Trois-Rivières, Que., was the cheapest at $697.
Từ cuối Chiến tranh Thế giới II, hơn 650.000 người nhập cư đến từ hơn 80 quốc gia đã chuyển đến Quebec, đặc biệt là thành phố đa văn hóa của Montreal.
While the end of World War II, more than 650,000 immigrants from over 80 countries have moved to Québec, chiefly to the multicultural city of Montreal.
Tổng lãnh sự Pháp ở Montreal cho biết hơn 57.000 người đăng ký đi bầu tại Quebec, trong đó đại đa số ở Montreal.
The French consul general in Montreal said more than 57,000 people had registered to vote in the province, the vast majority in Montreal.
Từ cuối Chiến tranh Thế giới II, hơn 650.000 người nhập cư đến từ hơn 80 quốc gia đã chuyển đến Quebec, đặc biệt là thành phố đa văn hóa của Montreal.
Since the end of World War II, more than 650,000 immigrants from over 80 countries have moved to Québec, particularly to the multicultural city of Montreal.
Bộ Môi trường Canada đã ra thông báo về tình hình thời tiết đặc biệt cho phần lớn các vùng ở Quebec.
The Environment Canada issued a special weather statement for most of the areas in the province.
Ngay cả khi số lượng đơn tối đa đã đạt trần, bạn có thể nộp đơn vào bất kỳ thời điểm nào qua ứng dụng Mon projet Quebec nếu.
Even though the maximum number of applications has been attained, you can submit your application at any time through Mon projet Québec if.
hơn 3,800 người đi bộ vượt qua biên giới để vào Quebec, so với 2,996 người trong toàn tháng 7.
two weeks of August, more than 3,800 people walked over the border into the province, compared to the 2,996 who crossed throughout all of July.
Tại hội nghị lần thứ 32 của UNESCO tổ chức tại Quebec( Canada), Ủy ban di sản thế giới đánh giá có hơn 878 địa danh.
At the 32nd UNESCO Conference in Quebec City, Canada, the World Heritage Committee evaluated more than 878 locations.
Trong trường hợp của Quebec, bạn sẽ không gặp vấn đề gì khi gửi tiền vào nước này.
In the case of Belize, you will have no problem sending money into the country.
Results: 4066, Time: 0.0296

Top dictionary queries

Vietnamese - English