Examples of using Quercus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vaccinium pallidum và possibly Quercus.
Xylotrechus quercus là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.
Lá có 5- 9 thùy sâu- Sồi trắng Quercus alba 4.
Xem thêm: Danh sách các loài trong chi Quercus.
Lá chủ yếu có 3 thùy- Sồi đen Quercus marilandica 7.
Cây trưởng thành một cây bụi nhỏ- Cây sồi lùn Quercus minima 4.
Lá chủ yếu có 7- 9 thùy- Sồi đỏ phương Bắc Quercus rubra.
Lá hẹp, dài gấp khoảng 4- 6 lần chiều rộng- Willow Sồi Quercus phellos 6.
Đoạn Mesobalanus có quan hệ gần với đoạn Quercus và đôi khi được gộp trong đó.
Sử dụng từ năm 1857 và có nguồn gốc từ quercetum( rừng sồi), sau là Quercus.
Miêu tả: SCP- 060 là một vạt rừng bao gồm mười bảy cây sồi trắng( Quercus alba).
Phần trong của đồng xu là hình cây sồi bần( Quercus suber) chiếm hết phần lớn đồng xu;
Cuốn tiểu thuyết đầu tiên của bà, Rhumba, được xuất bản bởi Quercus Books tháng 5 năm 2012.
cụ thể ubame sồi( Quercus Phillyreoides) bây giờ cây chính thức của Wakayama.
Các gỗ phổ biến nhất cho oaking( flavoring) là- theo thuật ngữ của thủ tục- sồi( Quercus).
Nó có hơn 300 loài, bao gồm Royal Oak và thường Oak( Quercus Robur), được phổ biến ở nước Anh.
có nguồn gốc từ quercetum- rừng sồi( oak forest), sau Quercus.
có nguồn gốc từ quercetum( rừng sồi), sau đó là Quercus.
Quả dài, quả sồi trưởng thành trong 18 tháng, rất đắng, bên trong vỏ quả có lông tơ thuộc phái Quercus.
bên trong vỏ quả acorn không có lông phái Quercus.