Examples of using Qureshi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không giống như ông bố độc ác của cậu… Hítle Qureshi!
Ví dụ, Nabeel Qureshi trước đây là người Hồi Giáo rất sùng đạo.
Yasin Sebastian Qureshi đã nói.
Sau nhiều năm đòi công lý, Qureshi vẫn chưa được toại nguyện.
Đó là Asim Qureshi, Giám đốc nghiên cứu tại tổ chức nhân quyền CAGE.
Faysal Qureshi kết hôn lần thứ 3 năm 2010 với một phụ nữ tên Sana.
Không giống ông bố độc ác của cậu… Hít- le Qureshi!
Cựu golfer Nonita Lall Qureshi đã huấn luyện cho Shubham từ khi cậu 7 tuổi.
Qureshi cho biết, lần cuối cùng ông ta liên hệ với Emwazi là vào tháng 1.2012.
Làm thế nào bằng chứng cho sự phục sinh dẫn tiến sĩ Qureshi từ hồi giáo apologist.
Faysal Qureshi kết hôn lần thứ 3 năm 2010 với một phụ nữ tên Sana.
Ngoại trưởng Pakistan Shah Mahmood Qureshi cho biết Pakistan đã sẵn sàng cho mọi cuộc chiến tranh.
Mẹ của anh, Afshan Qureshi là một nữ diễn viên điện ảnh nổi tiếng những năm 1960.
Yasin Sebastian Qureshi( người trẻ nhất từng được cấp phép điều hành ngân hàng tại Châu Âu).
Anh sinh ra ở Lahore, Pakistan với mẹ là nữ diễn viên điện ảnh nổi tiếng Afshan Qureshi.
Qureshi cho biết, lần cuối cùng ông ta liên hệ với Emwazi là vào tháng 1.2012.
Qureshi đã dành tặng một quyển sách cho người chị của mình,
Tối 19/ 5/ 2014, chính anh rể đã tạt axit vào mặt tôi”, Qureshi kể lại.
Chị cô chịu những vết bỏng nhẹ nhưng Qureshi thì hầu như hứng trọn
Yasin Sebastian Qureshi đã nói.