RADAR in English translation

radar
rađa
đa
hệ thống radar
rada

Examples of using Radar in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thường xuyên chú ý đến Radar.
They're quite often noticed on radar.
Không có liên lạc, không có radar… Nó bị nổ à?
It's off comms, off radar… Did it break apart?
Do chiếc trực thăng đó. Radar nhiễu.
It's coming from the chopper. Radar's jammed.
Không có liên lạc, không có radar… Nó bị nổ à?
Did it break apart? It's off comms, off radar.
Hay có khi chúng có radar.
Maybe they do it with radar.
Giờ anh biết cách Dreykov lẩn trốn mọi radar sau từng đó năm rồi đấy.
Now you will know how Dreykov stayed above the radar all these years.
Không có liên lạc, không có radar.
It's off comms, off radar.
Tháng 7- Máy bay đầu tiên của Không quân Hoàng gia Anh được trang bị radar.
July 18- the first RAF aircraft equipped with radar.
MiG- 17PM cũng được trang bị một radar, dùng để nhắm tên lửa.
The MiG-17PM was also equipped with a radar, used to aim its missiles.
Lời giải: Trong bức ảnh, bạn có thể thấy một mảnh radar.
Answer: In the photo above, you can see a piece of a radar.
Giống như Radar.
It is similar to radar.
Sự di chuyển của những quả bóng này đều được radar theo dõi.
All balloons will be tracked by radar.
Anh có radar hiện đại, giúp cảnh báo sớm về sự xuất hiện của máy bay Đức.
Britain had RADAR which gave an early warning of the approach of the German planes.
Dự án Radar có kế hoạch bao quát các vấn đề tầm quan trọng của địa phương, đào sâu vào bộ dữ liệu của chính phủ để tìm những câu chuyện quan trọng.
The project, RADAR intends to cover issues of local significance, investigating into government agencies' datasets to discover stories that matter.
Tia X của Rơn- gen, Radar của Watson- watt đều do Nikola Tesla sáng tạo ra trước đó.
X-rays by Roentgen, RADAR by Watson-watt were all devised by Nikola Tesla.
Ranger là một trong số mười bốn tàu chiến được trang bị radar RCA CXAM- 1.[ 1].
Curtiss was one of fourteen ships to receive the early RCA CXAM-1 RADAR.
Bản hợp đồng có trị giá 582,5 triệu USD cho hai radar này là một phần trong gói đầu tiên của hệ thống phòng thủ tên lửa THAAD".
This $582.5 million contract for the radars is part of the first sale of THAAD missile systems to an international customer.
Người định vị âm thanh: Trước khi phát minh ra radar, quân nhân phải sử dụng dụng cụ khác để phát hiện kẻ thù.
Airplane Listener Before the invention of the radar, the troops should use other tools to identify the enemy.
Trong hầu hết các trường hợp, radar có thể bắt được đội hình máy bay của Luftwaffe ngay khi họ còn đang tiến hành tổ chức trên không phận các sân bay.
In most circumstances, RDF could pick up formations of Luftwaffe aircraft as they organised over their own airfields.
Các photon, phản xạ từ mục tiêu quay lại radar, kết nối với phần còn lại trong đầu thu và được xử lý bằng hệ thống máy tính.
The photon reflected by the target returns to the radar, connects with its pair and is processed by the computing system.
Results: 8417, Time: 0.0251

Top dictionary queries

Vietnamese - English