Examples of using Radek in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Andre Agassi đã 36 tuổi khi ông gọi một ngày muốn giã từ sự nghiệp và Radek Stepanek phải là 38.
Trong Thế chiến thứ nhất, Radek đã tham gia thảo luận với Vladimir Lenin về cách mạng Phục sinh, năm 1916 ở Ailen; trong khi Lenin rất nhiệt tình về sự nổi dậy, xem nó như là một cú đánh mạnh vào chủ nghĩa đế quốc Anh, Radek không đồng ý với ý kiến trên.
Radek sinh ra ở Lemberg, Áo- Hung( nay là Lviv ở Ukraina), với tên Karol Sobelsohn, trong một gia đình người Litva; Cha của ông, Bernhard, làm việc tại bưu điện và qua đời trong khi Karl còn trẻ.[ 1] Ông lấy tên Radek từ một nhân vật yêu thích, Andrzej Radek, trong Syzyfowe prace( The Labor of Sisyphus, 1897) bởi Stefan Żeromski.[ 2].
Không thể thả Radek được.
Nó lấy cái túi của tôi rồi! Radek! Radek!
Radek là trưởng an ninh đấy.
Tướng Radek đã được thả.
Nó cắn túi của tôi rồi! Radek! Radek!
Lúc đó Radek luôn chống Nga.
Tất nhiên ông ta ghét Radek.
Một cuộc gọi khác từ Radek.
Tôi đã dạy cậu tốt, Radek.
Radek là anh hùng chiến tranh.
Radek! Nó lấy cái túi của tôi rồi! Radek! .
Chúng muốn phóng thích tướng Radek.
Tướng Radek đang được phóng thích.
Radek chết rồi. Tổng thống.
Nó bị bỏ hoang lâu rồi, thậm chí có thể là trước khi… Radek? Radek! Radek! .
Tôi biết cách CIA hoạt động, Radek.
Sẽ là gì đây, Radek? Vậy….