Examples of using Radical in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
sản xuất bởi Radical Entertainment vào năm 2005.
theo một nghiên cứu sinh vật học trên tạp chí Free Radical Biology and Medicine.
theo một nghiên cứu sinh vật học trên tạp chí Free Radical Biology and Medicine.
Writings by Radical Women of Color được biên tập bởi Cherríe Moraga
Capcom, Radical, BioWare, Sony London
vào đổi mới vật liệu bền vững", Caroline Till, đồng tác giả của Radical Matter cho biết: Xem xét lại
and the Event Miron Bialoszewski: Radical Quest Beyond Dualisms.
POWER RADICAL NEW AGE tập trung vào việc làm săn chắc da từ sâu bên trong tế bào để cải thiện những nỗi lo về lão hóa da.
Cây vợt RADICAL S có mặt vợt lớn hơn và trọng lượng nhẹ hơn so với những cây còn lại của dòng vợt, điều này khiến nó trở thành người bạn đồng hành hoàn hảo cho những người chơi năng nổ muốn trải nghiệm các đặc điểm độc đáo của dòng vợt RADICAL.
Nghĩa của từ: radical.
Vậy Free Radical là gì?
Vậy Free Radical là gì?
Từ khóa:" radical".
Siêu Radical Gag gia đình.
Nhà phát triển: Radical Entertainment.
Radical Sinh học và Y học.
Được phát triển bởi Radical Entertainment.
Vậy Free Radical là gì?
Xây dựng các loại Radical.
Được phát triển bởi Radical Entertainment.