Examples of using Rafik in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Delhoum là em họ của cựu tiền đạo quốc tế người Algérie Rafik Saïfi.
Ông Rafik Hariri đã bị giết chết bởi một trái bom xe tại Beirut năm 2005.
Ông Rafik Hariri đã bị giết chết bởi một trái bom xe tại Beirut năm 2005.
thủ tướng Rafik al- Hariri, bị ám sát vào năm 2005.
Ông Rafik Hariri đã bị giết chết bởi một trái bom xe tại Beirut năm 2005.
Vụ nổ đã khiến cựu Thủ tướng Lebanon Rafik al- Hariri và 8 người khác thiệt mạng.
Ông Rafik Hariri bị giết trong một vụ nổ xe bom tại thủ đô Beirut, cùng với 21 người khác.
Hezbollah trong việc ám sát cựu Thủ tướng Rafik Hariri.
Clé đã nhận được giải thưởng diễn viên xuất sắc năm 2012 ACTRA cho vai diễn Rafik Rousseau trong phim 4 của Flashpoint.
Hiện trường vụ đánh bom xe làm cựu Thủ tướng Rafik Hariri cùng 22 người khác thiệt mạng hồi tháng 2 năm 2005.
Đại học Rafik Hariri, nằm trong ngôi làng Mechref xinh đẹp của thành phố Damour, là một trường đại học hàng đầu ở Lebanon.
Mẫu xe cứu thương RAF- 2203 Latvija( biệt danh là Rafik), được thiết kế và phát triển bởi Rgas Autobusu Fabrika từ năm 1976.
Mẫu xe cứu thương RAF- 2203 Latvija( biệt danh là Rafik), được thiết kế và phát triển bởi Rgas Autobusu Fabrika từ năm 1976.
El- Gamal là nghiên cứu viên cao cấp không thường trú tại Trung tâm Rafik Hariri về Trung Đông của Hội đồng Đại Tây Dương.
Ngoại trưởng Rafik Abdessalem, con rể của thủ lãnh đảng Ennahda Rachid Ghannouchi.
Thủ tướng Libăng Rafik al- Hariri bình luận:" Hành động này đi ngược lại tất cả các giá trị nhân văn và tôn giáo".
Chính quyền đình chỉ công tác các viên chức cảnh sát địa phương vô trách nhiệm và sĩ quan V. M. Mohammad Rafik, trưởng cảnh sát quận Kottayam.
Jasmine M. El- Gamal là nghiên cứu viên cao cấp không thường trú tại Trung tâm Rafik Hariri về Trung Đông của Hội đồng Đại Tây Dương.
xe tải giết chết cựu Thủ tướng Rafik Hariri vào năm 2005.
Bộ trưởng Rafik Chelli cho biết thêm, trong số các phần tử bị bắt,