Examples of using Rahimi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
phát ngôn nhân Nasrat Rahimi nói.
Nasrat Rahimi, phát ngôn viên của Bộ Nội vụ, cho biết ông Karim sẽ bị bắt sớm.
Rahimi bị bắt 2 ngày sau vụ đánh bom, trong một cuộc đọ súng với cảnh sát.
Họ sẽ cố gắng làm mất ổn định vùng phía bắc bằng mọi cách có thể,” Rahimi nói.
Cảnh sát trưởng Tehran, Tướng Hossein Rahimi, sau đó phủ nhận thông tin cảnh sát đã nổ súng.
Người đứng đầu sở cảnh sát Kabul Abdel Rahman Rahimi xác nhận vụ bắt cóc với hãng tin ABC.
Họ sẽ cố gắng làm mất ổn định vùng phía bắc bằng mọi cách có thể,” Rahimi nói.
Người đứng đầu sở cảnh sát Kabul Abdel Rahman Rahimi xác nhận vụ bắt cóc với hãng tin ABC.
Annette Elder, cố vấn nhập cư tại hãng Elder Rahimi bày tỏ sự giận dữ về thất bại trong chính sách.
Cảnh sát trưởng Kabul Abdul Rahman Rahimi cho biết các các nghị sĩ đã được an toàn và cuộc giao tranh vẫn đang diễn ra.
Người phát ngôn Bộ Nội vụ Afghanistan, Nasrat Rahimi xác nhận, có 2 vụ nổ khác nhau gần các trung tâm bầu cử.
Người phát ngôn Bộ Nội vụ Nasrat Rahimi hôm Chủ nhật cho biết phụ nữ và trẻ em là một trong số những người thương vong.
Người phát ngôn của Bộ Nội vụ Nasrat Rahimi cho biết, phụ nữ và trẻ em là một trong số những người thương vong.
Người phát ngôn của Bộ Nội vụ Nasrat Rahimi cho biết, phụ nữ và trẻ em là một trong số những người thương vong.
người phát ngôn Nasrat Rahimi nói.
Cảnh sát trưởng Abdul Rahman Rahimi cho biết,
Người phát ngôn Bộ Nội vụ Afghanistan Nasrat Rahimi xác nhận có 2 dân thường trong số những người thiệt mạng, cùng với 3 binh sỹ Afghanistan.
Phó tổng thống Mohammad Reza Rahimi nói trên đài truyền hình nhà nước Iran vụ này không ngăn Iran tiếp tục triển khai các hoạt động hạt nhân.
Rahimi cũng nói những sản phẩm này nên được sử dụng vừa phải, nếu được và tốt hơn hết là dưới sự giám sát của bác sĩ.
Người phát ngôn của Bộ Nội vụ Nusrat Rahimi nói với AP rằng, kẻ tấn công đã đặt chất nổ giữa những người tham gia đám cưới.