Examples of using Raikkonen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kimi Raikkonen rời Ferrari vào cuối mùa.
Kimi Raikkonen rời Ferrari vào cuối mùa HOT.
Kimi Raikkonen rời Ferrari vào cuối mùa HOT.
Max sẽ thay thế Kimi Raikkonen tại Ferrari?
Hóa ra Kimi Raikkonen đã có kế hoạch khác.
Kimi Raikkonen đã từng vô địch giải Grand Prix.
Scuderia Ferrari vừa gia hạn hợp đồng với Kimi Raikkonen.
Kimi Raikkonen là nhà vô địch Công thức 1 năm 2007.
Thời đã trở nên khó khăn hơn nhiều đối với Kimi Raikkonen.
Kimi Raikkonen được khẳng định là nhà vô địch thế giới 2007.
Speculation: Raikkonen có thể rời F1 vào cuối năm 2009.
Kimi Raikkonen là nhà vô địch Công thức 1 năm 2007.
Kimi Raikkonen sẽ thi đấu cho đội đua F1 Lotus trong năm 2013.
Kết hợp Alonso và Raikkonen với nhau là một sự mạo hiểm.
Kimi Raikkonen( Ferrari) là tay đua còn lại được bước lên podium.
Hai chiếc Ferrari của Felipe Massa và Kimi Raikkonen chiếm hạng ba và tư.
Charles Leclerc chính thức thay thế Kimi Raikkonen tại Ferrari từ mùa tới.
Kimi Raikkonen sẽ thi đấu cho đội đua F1 Lotus trong năm 2013.
Vòng đua nhanh nhất: 1: 31.540( Kimi Raikkonen, đội McLaren năm 2005).
Lão tướng Kimi Raikkonen chiến thắng lần đầu tiên kể từ năm 2013.