Examples of using Raines in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi tới đây gặp thám tử Raines.
Taxi!- Raines gọi đặc vụ sảnh!
Vậy Raines hay Kraus sẽ nói gì?
Văn phòng William M. Raines High School gốc chính.
Thám tử Raines không có ở đây. Kersey.
Đặc vụ Raines, cô sợ điều gì?
Taxi!- Raines gọi đặc vụ sảnh.
Đặc vụ Raines, cô sợ điều gì?
Đem thức ăn cho bà Haniver và bà Raines.
Raines ban đầu được công nhận vào năm 1968.
Taxi!- Raines gọi đặc vụ sảnh.
Thám tử Raines. Ông có hẹn chưa?
Raines sẽ cho tiêm huyết thanh di chuyển.
Bà Raines… là cô ta hay không?
Thám tử Raines không có ở đây. Kersey.
Bà Raines… là cô ta hay không?
Thám tử Raines không có ở đây. Kersey.
Thám tử Raines không có ở đây. Kersey.
Đem thức ăn cho bà Haniver và bà Raines.
Nằm ở góc Raines Avenue ở phía tây bắc Jacksonville, Raines phục vụ khoảng 1000 sinh viên.