Examples of using Rajan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chính xác, Rajan.
Còn tôi là Rajan.
Cái gì thế, Rajan?
Rajan và Zingales đề nghị.
Tôi ổn. Rajan đâu?
Dự án( Rajan và Zingales, 2003).
Và đây là Gupta Rajan.
Nghiên cӭu cӫa Rajan và Zingales.
Rajan Damodaran luôn đứng đầu lớp.
Rajan, bạn ấy đâu?
Rajan. Nơi này thật tuyệt vời.
Rajan. Nơi này thật tuyệt vời.
Rajan bảo cháu thường xuyên cầu nguyện.
Raghuram Rajan có cứu được Ấn Độ?
Em nghĩ bạn ấy đi cùng Rajan.
Anh đang làm gì ở đây? Rajan!
Đến khi Rajan nhảy tớ mới thấy nóng.
Anh đang làm gì ở đây? Rajan!
Sundara Rajan đã.
Rajan! Anh đang làm gì ở đây?
