Examples of using Rakitic in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sự ra đi tiềm năng của Coutinho có thể là một trong số những thương vụ lớn tại Barcelona mùa hè này, với Ivan Rakitic gần như đồng ý chuyển khoản 50 triệu euro( 43 triệu bảng/ 56 triệu đồng) cho Inter trong khi Samuel Umtiti bị đẩy về lối thoát sau khi bị chấn thương- đánh chiến dịch.
Rakitic sẽ chấm dứt quãng thời gian thi đấu 5 năm tại Barca,
Ivan Rakitic biến mất để có thể làm vẻ vang chiếc logo mà anh hôn lên
Và Rakitic của Barcelona đã tỏa sáng trong lời khen ngợi của anh về Modric- người đã bỏ lỡ một quả phạt đền trong hiệp phụ nhưng đã chuyển từ vị trí trong loạt đá luân lưu- một lần nữa vào đêm trước của cuộc đụng độ của Croatia tại sân vận động Fisht ở Sochi.
Và Rakitic của Barcelona đã tỏa sáng trong lời khen ngợi của anh về Modric- người đã bỏ lỡ một quả phạt đền trong hiệp phụ nhưng đã chuyển từ vị trí trong loạt đá luân lưu- một lần nữa vào đêm trước của cuộc đụng độ của Croatia tại sân vận động Fisht ở Sochi.
Rakitic cố gắng hạn chế khoảng trống của Ronaldo để ngăn chặn những pha di chuyển vào trung lộ trong suốt hiệp một,
Ivan Rakitic và Frederic Kanoute,
theo sát Andres Iniesta và Ivan Rakitic.
Rakitic cho biết.
Rakitic muốn Iniesta ở lại.
Rakitic không lo lắng.
Rakitic muốn trở lại Sevilla.
Rakitic sẽ rời Barca.
Rakitic muốn ở lại Barca.
Barcelona quyết không bán Rakitic.
Juventus muốn có Rakitic.
Rakitic chọn ở lại Barca.
Ivan Rakitic muốn ra đi.
Rakitic không muốn rời Barca.
Rakitic hạnh phúc khi tới Barca.