Examples of using Ramil in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ramil nhìn quanh
Ramil Scofflaw sử dụng dấu tay để chỉ dẫn đám cấp dưới.
Carbine của Ramil đủ sức kết liễu kẻ địch tại đây.
Cô sẽ đổi hướng để khiến Ramil lạc mất dấu của cô.
Ramil hạ quyết định nhanh chóng và ra chỉ dẫn bằng dấu tay.
Vả lại,” Ramil nói thêm,“ Sẽ không còn‘ lần tới' nữa đâu.
Nếu ra- đa còn sử dụng được, Ramil chắc đã biết khoảng cách chính xác.
Ngoài cảm hứng, được bản năng thôi thúc thêm nữa, Ramil lập tức tái công kích.
Vừa sắp sửa bắn phát kết liễu đó, Ramil Scofflaw chợt nhận ra có gì đó không đúng.
Ramil điên cuồng trốn sau một góc rẽ trong hành lang, nhưng rồi cô ta tỏ vẻ bối rối.
Vì Mariydi đã bắn hạ Ramil Scofflaw, hệ thống liên lạc và ra- đa đã hoạt động trở lại.
Một phụ nữ với mái tóc vàng cùng nước da nâu tên Ramil Scofflaw ngó vào màn hình từ đằng sau Iris.
Ramil tiến lại gần một trong những binh sĩ bảo dưỡng và ngó vào máy tính nhỏ gã đang cầm.
Ramil Scofflaw rời khỏi nhà kho trực thăng dân sự
Có lẽ bởi vì họ đã bước vào giai đoạn cuối của kế hoạch mà giọng Ramil mới mạnh mẽ như vậy.
Ramil trao đổi ánh nhìn với một lính bảo dưỡng mặc đồng phục công nhân và người đó giơ ngón cái lên đáp lại.
Anh Ramil Gadzhiyev, một người bạn của gia đình chia sẻ:" Chúa trời không cho phép bất cứ bậc cha mẹ nào phải trải qua chuyện này.
Chỉ cần Ramil có thể cho gánh nặng chính của vi sóng nhằm thẳng vào mũi chiến cơ của Mariydi thôi,
Ramil quay sang các binh sĩ bảo dưỡng, những người đang làm việc trên boong.
Ramil chỉ vào màn hình máy tính nhỏ Iris cầm theo.