Examples of using Randy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nghe Nhạc Randy.
Con có chắc không Randy?
Sáng mai gọi cho tôi nhé, Randy.".
Cảm ơn các ông," Randy nói.
Chúng tôi Tình yêu Randy.
Tôi đã không ở đây nếu không có Randy”.
Đó là lý do cô không muốn Randy đưa chứng cứ ngoại phạm.
Và cô cướp xe của tôi. Tôi là Randy.
Đi nào, Randy.
Sáng nay anh ta đi gặp nhà làm phim Theory Randy ở đâu?
Cám ơn. Được rồi, Randy.
Cái gì? Chúng tôi tìm thấy cái này trên túi Randy.
Không có dấu hiệu Randy.
Anh đã nói dối Randy.
Cái gì? Chúng tôi tìm thấy cái này trên túi Randy.
Sự đời- Randy.
Bạn sẽ giúp Randy thoát khỏi nhà tù chứ? Randy Vượt Ngục.
Anh Biết Em Đi Chẳng Trở Về Randy.
Vào thời điểm buổi chụp hình diễn ra, Randy đã chết,
Nhưng điều tổn thương nhất đối với Randy là anh không có quốc tịch,