Examples of using Raul in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngoại trưởng Cuba Raul Roa đã cáo buộc Mỹ tấn công không quân Cuba,
Quan hệ Mỹ- Cuba được tái lập dưới thời ông Raul Castro đương nhiệm,
Chủ tịch Raul Castro, 84 tuổi,
Nghiên cứu cho thấy hầu hết phụ nữ tăng cân quá nhiều khi mang thai", Raul Artal, M. D.,
Marino Murillo, một trong số các phó chủ tịch của Raul và‘ tư lệnh kinh tế' phụ trách tự do hóa nền kinh tế, nói với các nhà báo rằng chính phủ đang đổi mới mô hình kinh tế Cuba để giúp cho chế độ xã hội nghĩa ở nước này bền vững.
( Reuters)- Chủ Tịch Cuba Raul Castro gặp Ngoại Trưởng Bắc Hàn Ri Yong Ho vào hôm qua, giữa hy vọng cho rằng quốc đảo cộng sản này có thể thuyết phục được đồng minh châu Á tránh được cuộc đối đầu trước Hoa Kỳ.
Ngoại trưởng Cuba Raul Roa đã cáo buộc Mỹ tấn công không quân Cuba,
chủ tịch Cuba, Raul Castro đã nói rằng:‘
giám đốc CEZA Raul Lambino cho biết thêm.
Fidel đã chết và em trai ông Raul vừa nhường chỗ cho một người kế nhiệm được lựa chọn).
Jovito Salonga, Raul Daza, Florencio B. Abad Jr.,
Gerardo, Raul, và tất cả đám ngốc còn lại,
Ramon Franco và Raul Cardona.
Gerardo, Raul, và tất cả đám ngốc còn lại, họ phải canh gác nơi này.
Gerardo, Raul, và tất cả đám ngốc còn lại, họ phải canh gác nơi này.
Nhưng… tôi chỉ giữ họ lại vì họ rất đẹp, phải không? Ciro, Miguel, Gerardo, Raul, và tất cả đám ngốc còn lại,
Gerardo, Raul, và tất cả đám ngốc còn lại, họ phải canh gác nơi này.
Nhưng… tôi chỉ giữ họ lại vì họ rất đẹp, phải không? Ciro, Miguel, Gerardo, Raul, và tất cả đám ngốc còn lại,
Ryan Giggs ở United, Raul, Michel Salgado tại Madrid
Tuy nhiên, ông Raul nói vai trò của nhà nước sẽ bị giảm bớt trên một số lĩnh vực,