Examples of using Raz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ran Raz được thưởng Giải Erdős năm 2002.
Hai người đàn ông đã bị giết, Raz.
Raz- kids là hệ thống sách đọc online.
Raz! Ông
Raz- Kids là một chương trình đọc trực tuyến.
Thông tin trách nhiệm Keith Ferrazzi and Tahl Raz.
Vậy thì hoan nghênh DJ Raz đi nào!
Tahl Raz là biên tập viên tại tạp chí Fortune Small Business.
Năm 1978, Raz thành lập công ty sản xuất, KR Films Hollywood.
Có sẵn trong táo xanh lá cây hoặc màu xanh hương vị raz.
Đừng bao giờ đi ăn một mình- Keith Ferrazzi và Tahl Raz →.
Raz, DJ; He B;
Raz là người sáng lập
được ghi nhận tại Pointe du Raz ở Brittany.
Sinh ra ở Punjab, Raz đã rời Ấn Độ khi còn nhỏ tới Anh Quốc, nơi ông lớn lên.
Hiện tại, Raz là anh hùng duy nhất sử dụng năng lượng( Mana) khi sử dụng kỹ năng.
Nó có thể được tìm thấy trong“ Pointe du Raz”( điểm cực tây của Pháp, ở Brittany) và“ raz- de- marée”( sóng thần).
Raz bắt đầu giảm việc hợp tác của mình với đất nước
Các bài khảo cứu được trích dẫn nhiều nhất của ông là Raz( 1998) về các hệ chứng minh tương tác và Raz& Safra( 1997) về các probabilistically checkable proof.
Chào Raz. Việc làm ăn thế nào?