Examples of using Raza in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tờ The New York Times nói rằng cáo buộc được đưa ra trong một cuộc phản đối ngoại giao không được công khai gửi tới Thủ tướng Yusuf Raza Gilani và các giới chức cấp cao Pakistan hồi cuối tháng Sáu.
các phi hành đoàn của Raza được chia ra- một số bị cầm tù,
đối tác Pakistan Yousuf Raza Gilani biểu lộ sự nồng ấm khi hai ông mỉm cười
Nghiên cứu cao cấp Karim Raza, một giáo sư tại Viện viêm
Hai tuần sau cuộc đột kích tiêu diệt trùm khủng bố Osama bin Laden vào tháng 5 năm 2011 của Mỹ, thủ tướng Pakistan Yousef Raza Gilani thực hiện chuyến công du đến Trung Quốc trong bốn ngày nhân dịp kỷ niệm 60 năm thiết lập quan hệ ngoại giao giữa hai quốc gia.
Điều này được khẳng định lại khi Thủ tướng Pakistan Yousuf Raza Gilani gặp Bộ trưởng Bộ Công an TQ Meng Jianzhu để cảm ơn vì khoản viện trợ 1,2 tỷ USD trang bị cho các lực lượng thực thi pháp luật, trong lúc Hoa Kỳ lại tố cáo cơ quan tình báo Pakistan ISI đã có những liên hệ với quân khủng bố.
bà tìm thấy một vết graffiti lớn sơn trên đá,“ La Raza,” một khẩu hiệu chính trị của người Chicano mang nghĩa“ đấu tranh.”.
theo Ahmad Raza Qadri, bộ trưởng về thiên tai
ông Yousuf Raza Gilani nói rằng cảnh sát đang
bà tìm thấy một vết graffiti lớn sơn trên đá,“ La Raza,” một khẩu hiệu chính trị của người Chicano mang nghĩa“ đấu tranh.”.
bầu Yousaf Raza Gilani làm Thủ tướng Pakistan.[
bầu Yousaf Raza Gilani làm Thủ tướng Pakistan.[
hãng luật Robbins Geller Rudman& Dowd là thành viên của Hội Luật sư La Raza tại San Diego, một nhóm không phải chi nhánh của Hội đồng La Raza toàn quốc mà lại có quan hệ với tổ chức gây tranh cãi này, dịch theo nghĩa đen là“ Chủng tộc.”.
OLA RAZA, Inc. là một trung tâm giáo dục phi lợi nhuận ở
Raza sẽ biết.
Anh hiểu rõ Raza.
Ta phải gặp Raza.
Đại úy Jesus Raza.
Đăng kí bởi Raza Syed.
Những người như Raza.