Examples of using Real in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Real cần có sự kiên nhẫn.
Mùa trước, họ thua Real trong trận đấu cuối cùng.
Real man sẽ thoải mái với bản thân.
Tôi biết Real không có quyền tự quyết.
Real love- Tình yêu đích thực là gì?
Hy vọng giành điểm của Real sớm chấm dứt từ phút 74.
Cầu thủ Real Madrid duy nhất được dự đám cưới Messi….
Tuyệt vời REal Man.
Real muốn có tôi.
Đầu tiên xin chúc mừng Real, họ đã chiến thắng xứng đáng.
Real hồi sinh trận thứ tư liên tiếp.
Nhưng tôi đang hạnh phúc ở Real và muốn ở lại đây.”.
Real Madrid sẽ đứng lên?
Real giải thích,“ Các bé trai và bé gái đều chào đời….
Ông chịu trách nhiệm cho Real suốt hai thập kỷ qua.
Heaven Is for Real- Thiên Đường Là…?
Nì đòi về real home của mình.
Real sẽ mất những gì?
Real tiếp đà hồi sinh dưới thời Solari.
Làm thế nào để Nói Real vs Himalayan giả Muối Đèn.