Examples of using Reasonable in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Reasonable Adjustments/ Các điều chỉnh hợp lý.
Bìa album đầu tay của Jay Z- Reasonable Doubt.
Bìa album đầu tay của Jay Z- Reasonable Doubt.
Reasonable surfer” là công cụ kế nhiệm của surfer.
Bìa album đầu tay của Jay Z- Reasonable Doubt.
Usual, customary and reasonable( UCR)- Thông thường, thông dụng và vừa phải.
Usual customary and reasonable fee Chi phí hợp lý, hợp lệ và thông thường.
Cùng đó, ông cũng từng chụp ảnh bìa album của Jay Z- Reasonable Doubt.
Cùng đó, ông cũng từng chụp ảnh bìa album của Jay Z- Reasonable Doubt.
Gửi note xin Thẩm phán giải thích rõ về thuật ngữ“ beyond reasonable doubt.”.
D. Reasonable Price.
Reasonable chọn trung tâm luân chuyển,
giá là reasonable.
Reasonable”: Một từ mà có hàng nghìn cách thể hiện như reasonable doubt, reasonable guy, reasonable time, reasonable request
Năm 1996, Jay Z phát hành album đầu tiên Reasonable Doubt, đứng thứ 26 trên bảng xếp hạng Billboard 200.
Vượt qua kì kiểm tra và kiểm định khí nhà kính, đồng thời đạt được chứng chỉ hàng đầu của Reasonable Assurances Certification.
Dưới nhãn hiệu riêng của mình, Jay- Z phát hành album Reasonable Doubt, hiện được xem như một album hip- hop kinh điển.
Đó cũng là giả thuyết hữu thần được viết trong cuốn Đức tin hữu lý( Reasonable Faith)[ 1] năm 1994 của William Lane Graig.
Lời khuyên của chuyên gia về an toàn bức xạ hạt nhân là nguyên lý ALARA tức là As Low As Reasonable& Achievable.
Dựa trên những lời kể này, điều tra viên xem xét các chứng cứ và sử dụng thông tin, nhằm tạo căn cứ hợp lý để tin và hành động( reasonable grounds to believe and take action).