Examples of using Received in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Peridot nói với Kim Cương Vàng," Message Received".
Bạn đọc dòng“ Received” từ dưới lên trên;
Peridot nói với Kim Cương Vàng," Message Received".
Visa trước của bạn không có dòng chữ ghi“ Clearance Received”.
tìm thư mục My Skype Received Files.
Tại sao người ta không dùng luôn chữ" Received" thay vì" Roger"?
Pay Only When Received hay" POWR"( Chỉ trả khi đã nhận).
Bạn cần tìm những dòng văn bản bắt đầu bằng“ Received: from”.
Công ty Thiết kế và thi công Tiể has not received any gifts yet.
X- Received: Khác với“ Received” ở chỗ nó được coi là thông tin phi tiêu chuẩn;
Bung thư mục Traffic Sink và chọn tham số Traffic Received( bits/ sec).
an animated cartoon character, received 800,000 người hâm mộ letters.
This site, Tuy nhiên, has received mixed reviews,
Khung“ Received: from” bao gồm một địa chỉ IP nằm trong ngoặc vuông.
Bên cạnh dòng“ Received” đầu tiên chính là địa chỉ IP của máy chủ đã gửi email.
Tiếp tục sử dụng Ctrl+ F để tìm từ“ Received: from…”.
Khi nói đến tiếng Anh giọng Anh, chúng ta cần nhắc đến Received Pronunciation( RP).
an animated cartoon character, received 800,000 người hâm mộ letters.
Making Proforma hóa đơn → 2. Received tiền gửi và phí tấm → 3. Artwork chính.
Trước hết bạn cần nhìn vào dòng chữ bắt đầu bằng từ“ Received: from”.